1Tính từ
- giàu
- giàu có
- dồi dào
- phong phú
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
财产多;丰富,充裕。
Ghi chú: Mái nhà (宀) che chở, bên dưới có một miệng ăn (一口) bên mảnh ruộng (田), ý chỉ giàu có sung túc.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
富有 + danh từ trừu tượng
chứa đựng dồi dào phẩm chất, ý nghĩa hoặc tinh thần nào đó. VD: 富有同情心 – giàu lòng trắc ẩn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “富” 15
- 丰富fēngfù PHONG PHÚphong phú; dồi dào; phong phú, dồi dàoHSK4
- 富人fùrén PHÚ NHÂNngười giàu; người có tiềnHSK4
- 富有fùyǒu PHÚ HỮUgiàu có; phú quý; giàuHSK5
- 富饶fùráo PHÚ NHIÊUgiàu có; màu mỡ; phì nhiêuHSK5
- 财富cáifù TÀI PHÚcủa cải; tài phú; tài sảnHSK6
- 富裕fùyù PHÚ DỤgiàu có; sung túcHSK6
- 富于fùyú PHÚ VUgiàu về; đầy rẫy; chứa chan (thường dùng cho phẩm chất, đặc tính trừu tượng)HSK6
- 富含fùhán PHÚ HÀMgiàu có chứa; chứa nhiềuHSK7–9
- 富豪fùháo PHÚ HÀOphú hào; đại gia; người giàu cóHSK7–9
- 富强fùqiáng PHÚ CƯỜNGgiàu mạnh; phú cườngHSK7–9
- 富翁fùwēng PHÚ ÔNGphú ông; triệu phú; đại giaHSK7–9
- 富足fùzú PHÚ TÚCsung túc; giàu có; đầy đủHSK7–9
- 致富zhìfù TRÍ PHÚlàm giàu; trở nên giàu cóHSK7–9
- 阿富汗āfùhàn A PHÚ HÃNAfghanistan (quốc gia ở Nam Á/Trung Á)
- 丰富多彩fēngfù-duōcǎi PHONG PHÚ ĐA THẢIphong phú đa dạng; muôn màu muôn vẻHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
