Chuyển đến nội dung
寒冬

hándōng

Hán Việt: HÀN ĐÔNG

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. mùa đông lạnh giá
  2. mùa đông giá rét

Ví dụ

  1. 寒冬已经过去,春天就要来了。

    Hándōng yǐjīng guòqù, chūntiān jiù yào lái le.

    Mùa đông lạnh giá đã qua đi, mùa xuân sắp đến rồi.

  2. 在寒冬腊月里,大家围坐在一起吃火锅。

    Zài hándōng làyuè lǐ, dàjiā wéizuò zài yīqǐ chī huǒguō.

    Vào những ngày đông giá rét tháng chạp, mọi người quây quần cùng ăn lẩu.

  3. 这家企业终于熬过了行业的“资本寒冬”。

    Zhè jiā qǐyè zhōngyú áoguò le hángyè de “zīběn hándōng”.

    Doanh nghiệp này cuối cùng đã vượt qua được 'mùa đông vốn' của ngành.

  4. 即使在寒冬,北京的街道依然十分热闹。

    Jíshǐ zài hándōng, Běijīng de jiēdào yīrán shífēn rènào.

    Ngay cả trong mùa đông giá rét, đường phố Bắc Kinh vẫn vô cùng nhộn nhịp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 寒冬腊月 hándōng làyuètháng chạp lạnh giá (thời điểm lạnh nhất mùa đông)
  • 度过寒冬 dùguò hándōngvượt qua mùa đông lạnh giá
  • 资本寒冬 zīběn hándōngmùa đông vốn (nghĩa bóng: thời kỳ khan hiếm vốn đầu tư)
  • 迎来寒冬 yínglái hándōngđón mùa đông giá rét

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

寒冷的冬天。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在寒冬里 + vị ngữ

chỉ hành động diễn ra trong cái lạnh của mùa đông. VD: 梅花在寒冬里绽放。– Hoa mai nở trong mùa đông giá lạnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

寒
冬

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1