1Danh từ
- mùa đông lạnh giá
- mùa đông giá rét
Ví dụ
Hándōng yǐjīng guòqù, chūntiān jiù yào lái le.
Mùa đông lạnh giá đã qua đi, mùa xuân sắp đến rồi.
Zài hándōng làyuè lǐ, dàjiā wéizuò zài yīqǐ chī huǒguō.
Vào những ngày đông giá rét tháng chạp, mọi người quây quần cùng ăn lẩu.
Zhè jiā qǐyè zhōngyú áoguò le hángyè de “zīběn hándōng”.
Doanh nghiệp này cuối cùng đã vượt qua được 'mùa đông vốn' của ngành.
Jíshǐ zài hándōng, Běijīng de jiēdào yīrán shífēn rènào.
Ngay cả trong mùa đông giá rét, đường phố Bắc Kinh vẫn vô cùng nhộn nhịp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
寒冷的冬天。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在寒冬里 + vị ngữ
chỉ hành động diễn ra trong cái lạnh của mùa đông. VD: 梅花在寒冬里绽放。– Hoa mai nở trong mùa đông giá lạnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
