1Tính từ
- lạnh, giá lạnh
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
冷(跟“暑”、“热”相对)。
Ghi chú: Bộ miên 宀 (mái nhà), bên trong có người nằm trên đống rơm cỏ, dưới cùng là hai chấm băng 冫 chỉ cái lạnh buốt giá.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
寒冷 + 的 + danh từ
Tính từ biểu thị thời tiết lạnh buốt làm định ngữ. VD: 寒冷的天气 – thời tiết giá lạnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “寒” 15
- 寒假hánjià HÀN GIẢkỳ nghỉ đôngHSK4
- 寒冷hánlěng HÀN LÃNHlạnh giá; rét buốt; lạnh giá, rét buốtHSK4
- 寒流hánliú HÀN LƯUsóng lạnh, đợt không khí lạnhHSK5
- 寒冬hándōng HÀN ĐÔNGmùa đông lạnh giá; mùa đông giá rétHSK6
- 严寒yánhán NGHIÊM HÀNgiá rét; cực kỳ lạnh buốt; giá rét, rét đậmHSK6
- 伤寒shānghán THƯƠNG HÀNbệnh thương hànHSK6
- 心寒xīnhán TÂM HÀNchua xót, nản lòng, lạnh lòngHSK6
- 寒带hándài HÀN ĐỚIhàn đới; vùng hàn đới; đới lạnhHSK7–9
- 寒暄hánxuān HÀN HUYÊNhàn huyên; chào hỏi xã giao; thăm hỏiHSK7–9
- 避寒bìhántránh rét; tránh lạnh
- 寒战hánzhàn HÀN CHIẾNsự rùng mình; cơn rét run (do lạnh hoặc sợ)
- 副伤寒fùshānghán PHÓ THƯƠNG HÀNbệnh phó thương hàn (bệnh truyền nhiễm đường ruột do vi khuẩn)HSK6
- 伤寒症shānghánzhèng THƯƠNG HÀN CHỨNGchứng bệnh thương hàn
- 岁寒三友suì hán sān yǒu TUẾ HÀN TAM HỮUba người bạn mùa đông (tùng, trúc, mai)HSK4
- 斑疹伤寒bānzhěnshānghán BAN CHẨN THƯƠNG HÀNbệnh sốt phát ban dịch tễ; thương hàn phát ban (y học)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
