Chuyển đến nội dung
寒

hán

Hán Việt: HÀN

Tính từ

HSK4Bộ: 宀12 nét

1Tính từ

  1. lạnh, giá lạnh

Ví dụ

  1. 天寒地冻,大家出门要多穿衣服。

    Tiānhándìdòng, dàjiā chūmén yào duō chuān yīfu.Trời đông giá rét, mọi người ra ngoài nhớ mặc thêm nhiều áo.

  2. 一阵寒风吹来,让人直打冷战。

    Yí zhèn hánfēng chuī lái, ràng rén zhí dǎ lěngzhàn.Một cơn gió lạnh thổi tới khiến người ta run cầm cập.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 寒冷 hánlěnglạnh giá
  • 严寒 yánhánrét buốt, cực lạnh
  • 寒风 hánfēnggió lạnh
  • 寒假 hánjiàkỳ nghỉ đông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

冷(跟“暑”、“热”相对)。

Ghi chú: Bộ miên 宀 (mái nhà), bên trong có người nằm trên đống rơm cỏ, dưới cùng là hai chấm băng 冫 chỉ cái lạnh buốt giá.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

寒冷 + 的 + danh từ

Tính từ biểu thị thời tiết lạnh buốt làm định ngữ. VD: 寒冷的天气 – thời tiết giá lạnh.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

寒

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “寒” 15

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1