1Danh từ
- sự rùng mình
- cơn rét run (do lạnh hoặc sợ)
Ví dụ
Yí zhèn lěngfēng chuī lái, wǒ bùjīn dǎ le ge hánzhàn.
Một cơn gió lạnh thổi qua, tôi bất giác rùng mình một cái.
Bìngrén fā gāoshāo, quánshēn dǎ hánzhàn.
Bệnh nhân sốt cao, toàn thân rét run lên.
Tīngdào zhège kěpà de xiāoxi, tā xià de zhí dǎ hánzhàn.
Nghe thấy tin tức đáng sợ này, anh ấy sợ đến mức rùng mình liên hồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
因受冷或受惊而身体颤抖。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打 + (个) + 寒战
Rùng mình hoặc run lên một cái do quá lạnh hoặc quá sợ hãi. VD: 他冷得直打寒战。– Anh ấy lạnh đến mức run cầm cập.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
