Chuyển đến nội dung
对偶對偶

duìǒu

Hán Việt: ĐỐI NGẪU

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. phép đối (trong tu từ)

Ví dụ

  1. 这副对联运用了精妙的对偶修辞。

    Zhè fù duìlián yùnyòng le jīngmiào de duì'ǒu xiūcí.Câu đối này vận dụng phép tu từ đối ngẫu rất tinh tế.

  2. 诗歌创作中经常使用对偶手法。

    Shīgē chuàngzuò zhōng jīngcháng shǐyòng duì'ǒu shǒufǎ.Trong sáng tác thi ca thường sử dụng thủ pháp đối ngẫu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 对偶句 duì'ǒujùcâu đối
  • 对偶修辞 duì'ǒu xiūcítu từ đối ngẫu
  • 严格的对偶 yángé de duì'ǒuđối ngẫu nghiêm ngặt
  • 运用对偶 yùnyòng duì'ǒuvận dụng phép đối

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

修辞格的一种,指把字数相等、结构相同的一对语句对称地排列在一起。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

运用 + 对偶 (修辞/手法)

sử dụng thủ pháp tu từ đối ngẫu. VD: 这篇散文多处运用对偶。– Bài tản văn này nhiều chỗ sử dụng phép đối.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

对
偶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1