Chuyển đến nội dung
偶

ǒu

Hán Việt: NGẪU

Tính từPhó từDanh từ

HSK5Bộ: 亻11 nét

1Tính từ

  1. chẵn (số)

Ví dụ

  1. 二、四、六都是偶数。

    Èr, sì, liù dōu shì ǒushù.Hai, bốn, sáu đều là số chẵn.

  2. 在汉语中,偶数常被认为更吉利。

    Zài Hànyǔ zhōng, ǒushù cháng bèi rènwéi gèng jílì.Trong tiếng Hán, số chẵn thường được coi là may mắn hơn.

2Phó từ

  1. ngẫu nhiên, tình cờ
  2. thỉnh thoảng, đôi khi

Ví dụ

  1. 我偶然在书店碰见了一位老同学。

    Wǒ ǒurán zài shūdiàn pèngjiàn le yí wèi lǎo tóngxué.Tôi tình cờ gặp lại một người bạn học cũ ở hiệu sách.

  2. 工作虽然很忙,但他偶有闲暇也会去跑步。

    Gōngzuò suīrán hěn máng, dàn tā ǒu yǒu xiánxiá yě huì qù pǎobù.Công việc tuy bận rộn nhưng thỉnh thoảng có lúc rảnh rỗi anh ấy cũng đi chạy bộ.

3Danh từ

  1. tượng, con rối, búp bê

Ví dụ

  1. 孩子们非常喜欢看木偶戏。

    Háizimen fēicháng xǐhuan kàn mù'ǒuxì.Bọn trẻ rất thích xem kịch múa rối cạn.

  2. 橱窗里摆着很多可爱的玩偶。

    Chúchuāng lǐ bǎizhe hěn duō kě'ài de wán'ǒu.Trong tủ kính bày rất nhiều thú bông đáng yêu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 偶然 ǒuránngẫu nhiên, tình cờ
  • 偶数 ǒushùsố chẵn
  • 木偶 mù'ǒucon rối gỗ
  • 玩偶 wán'ǒuthú bông, búp bê
  • 偶遇 ǒuyùtình cờ gặp gỡ
  • 偶发 ǒufābộc phát ngẫu nhiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

双数,成对的;偶然,偶尔;用木头、泥土等雕塑成的人形。

Ghi chú: Bộ Nhân đứng (亻) kết hợp chữ '禺'.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

偶 + động từ

dùng trong văn viết, biểu thị hành động xảy ra ngẫu nhiên hoặc thỉnh thoảng mới diễn ra. VD: 偶有所得。– Thỉnh thoảng có thu hoạch được điều gì đó.

偶尔

Phó từ chỉ tần suất biểu thị động tác hoặc tình huống xảy ra rất ít, thi thoảng mới diễn ra một lần (tần suất thấp hơn "有时"). Thường đứng trước động từ hoặc cụm động từ.

我平时很少生病,偶尔才感冒一次。 – Bình thường tôi ít khi ốm, thỉnh thoảng mới bị cảm một lần.

他每天在家做饭,偶尔才出去吃。 – Ngày nào anh ấy cũng nấu cơm ở nhà, thỉnh thoảng mới ra ngoài ăn.

Bài học: HSK4 · 在中国看病 – Đi khám bệnh ở Trung Quốc

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

偶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “偶” 12

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1