1Tính từ, giới từ, (động từ, lượng từ)
- đúng
- đối với
- cặp
- chính xác
- hướng về
- đối với, với
Ví dụ
2Tính từ
- đúng, đúng vậy
Ví dụ
3Lượng từ
- đôi, cặp
Ví dụ
4Giới từ
- với, đối với
Ví dụ
5Động từ
- hướng về, nhằm vào
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
正确、正常;朝向、对待。
Ghi chú: Nhiều từ loại; cần xác định nghĩa theo câu.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + đối tượng + tính từ/động từ
Giới từ biểu thị đối tượng tiếp nhận tác động hoặc thái độ.
对于……,S……
Giới từ '对于' dùng để dẫn ra đối tượng cụ thể (người, sự việc, sự vật) mà hành vi, động tác hoặc thái độ hướng tới. Thường đứng ở đầu câu hoặc trước chủ ngữ/vị ngữ, dịch là 'đối với', 'về'.
对于想买的东西,她不光看质量,还看价格。 – Đối với những món đồ muốn mua, cô ấy không chỉ xem chất lượng mà còn xem cả giá cả.
对于他的做法,大家都很支持。 – Đối với cách làm của anh ấy, mọi người đều rất ủng hộ.
Bài học: HSK4 · 合适的才是最好的 – Hợp mới là tốt nhất
无论……,都 / 也……
Biểu thị trong bất kỳ điều kiện, hoàn cảnh nào thì kết quả hay hành động phía sau vẫn không thay đổi (dù thế nào... cũng/vẫn...). Vế sau thường đi kèm với phó từ 都 (dōu) hoặc 也 (yě). Chú ý: sau 无论 phải là đại từ nghi vấn (什么, 怎么, 哪...), kết cấu lựa chọn (A 还是 B), hoặc hình thức chính phản (A 不 A).
杨同乐很关心父母,无论工作多忙,每个周末他都给父母打电话。 – Dương Đồng Lạc rất quan tâm bố mẹ, dù công việc bận thế nào, cuối tuần nào anh cũng gọi điện cho bố mẹ.
无论遇到什么困难,我们都要勇敢面对。 – Dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta cũng đều phải dũng cảm đối mặt.
Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất
作为 + Danh từ/Cụm danh từ, ...
Giới từ "作为" dùng để nêu rõ thân phận, cương vị của một người hoặc tính chất, tư cách của một sự vật. "作为" không đứng độc lập mà bắt buộc phải kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ phía sau để tạo thành cụm giới từ, thường đứng đầu câu làm trạng ngữ nhằm tạo tiền đề, góc nhìn cho nhận định hoặc hành động ở vế sau. Trong tiếng Việt thường dịch là "Với tư cách là...", "Là...".
作为一年里最重要的传统节日,春节对中国人来说有着特别的意义。 – Là ngày lễ truyền thống quan trọng nhất trong năm, Tết Nguyên Đán mang ý nghĩa vô cùng đặc biệt đối với người Trung Quốc.
作为好朋友,我们一直互相关心、互相帮助。 – Với tư cách là bạn bè tốt, chúng mình luôn quan tâm và giúp đỡ lẫn nhau.
Bài học: HSK4 · 节日里的团圆 – Đoàn viên ngày lễ
在……看来
Cụm cố định "在……看来" dùng để biểu thị quan điểm, góc nhìn hoặc cách đánh giá của một cá nhân hay một tập thể nào đó đối với sự vật, sự việc (tương đương với "theo...", "đối với... mà nói", "trong mắt..."). Thành phần đứng giữa thường là đại từ hoặc danh từ chỉ người.
在我看来,每天运动对身体很好。 – Theo tôi, ngày nào cũng vận động rất tốt cho sức khỏe.
在同学们看来,她学习非常认真。 – Trong mắt các bạn học, cô ấy học hành rất chăm chỉ.
Bài học: HSK3 · 两条河的故事 – Chuyện về hai dòng sông
再也不 / 没……
Kết cấu cố định biểu thị một hành động sẽ chấm dứt, không tiếp tục lặp lại nữa. Trong đó, "再也不 + Động từ" dùng cho tương lai, nghĩa là "không bao giờ... nữa / nhất quyết không... nữa"; còn "再也没 + Động từ (+过)" dùng cho sự việc từ một mốc thời gian trong quá khứ kéo dài đến hiện tại, nghĩa là "kể từ đó không hề... nữa / không còn... thêm lần nào nữa".
期中考试后就再也没见过你了。 – Sau đợt thi giữa kỳ là tớ chẳng còn gặp lại cậu lần nào nữa.
对不起,我以后再也不迟到了。 – Xin lỗi, từ nay về sau em sẽ không đi muộn nữa đâu ạ.
Bài học: HSK4 · 应聘实习生 – Ứng tuyển thực tập sinh
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “对” 18
- 对了duì le ĐỐI LIỄUđúng rồi, phải rồi (chợt nhớ ra); đúng rồi, phải rồi (nhớ ra điều gì)HSK1
- 对话duìhuà ĐỐI THOẠIđối thoại; nói chuyện; đối thoại, hội thoại, trò chuyệnHSK3
- 一对yīduì NHẤT ĐỐImột đôi; một cặpHSK3
- 对方duìfāng ĐỐI PHƯƠNGđối phương; bên kia; người kiaHSK4
- 对面duìmiàn ĐỐI DIỆNđối diện; phía đối diệnHSK4
- 对于duìyú ĐỐI VUđối với; về; về, đối vớiHSK4
- 反对fǎnduì PHẢN ĐỐIphản đối; không tán thànhHSK4
- 面对miànduì DIỆN ĐỐIđối mặt; đối diện; đối mặt, đối diệnHSK4
- 对比duìbǐ ĐỐI TỶso sánh; đối chiếu; sự tương phảnHSK5
- 对待duìdài ĐỐI ĐÃIđối xử; đối đãi; nhìn nhậnHSK5
- 对手duìshǒu ĐỐI THỦđối thủ; địch thủHSK5
- 对象duìxiàng ĐỐI TƯỢNGđối tượng (nghiên cứu, phục vụ); người yêu; đối tượng kết hônHSK5
- 绝对juéduì TUYỆT ĐỐItuyệt đối (không có điều kiện hạn chế, đối lập với tương đối); tuyệt đối; hoàn toànHSK5
- 相对xiāngduì TƯƠNG ĐỐItương đối (không tuyệt đối); tương đối; kháHSK5
- 应对yìngduì ỨNG ĐỐIứng phó; đối phó; xử lýHSK5
- 针对zhēnduì CHÂM ĐỐInhằm vào; hướng vào; chĩa vàoHSK5
- 成对chéngduì THÀNH ĐỐIkết thành đôi; thành cặpHSK5
- 对换duìhuàn ĐỐI HOÁNđổi lẫn nhau; hoán đổi vị tríHSK5
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
