1Danh từ
- câu đối
- cặp câu đối xứng (trong thơ văn)
Ví dụ
Zhè shǒu lǜshī de hànlián shì yì zǔ gōngzhěng de duìjù.
Liên hai của bài thơ luật này là một cặp câu đối rất chỉnh chu.
Lǎoshī yāoqiú dàjiā wèi zhè gè shànglián zhǎo yí gè héshì de duìjù.
Thầy giáo yêu cầu mọi người tìm một câu đối lại phù hợp cho vế trên này.
Gǔshī zhōng cháng shǐyòng duìjù lái zēngqiáng jiézòugǎn.
Thơ cổ thường dùng các câu đối xứng để tăng nhịp điệu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
诗文中词句结构相同、字数相等、意义对称的成对句子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
上句 / 出句 + 与 + 对句
Vế trên và vế đối lại trong thơ văn. VD: 出句与对句平仄相对。– Vế xuất và vế đối tương phản bằng trắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
