Chuyển đến nội dung
对称對稱

duìchèn

Hán Việt: ĐỐI XỨNG

Tính từ

HSK6

1Tính từ

  1. đối xứng
  2. cân xứng
  3. đối xứng, cân xứng
  4. cân đối, đối xứng

Ví dụ

  1. 这栋建筑的设计非常对称。

    Zhè dòng jiànzhù de shèjì fēicháng duìchèn.Thiết kế của tòa nhà này vô cùng đối xứng.

  2. 蝴蝶翅膀上的图案是完全对称的。

    Húdié chìbǎng shang de tú'àn shì wánquán duìchèn de.Hoa văn trên cánh bướm hoàn toàn đối xứng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 轴对称 zhóu duìchènđối xứng trục
  • 信息不对称 xìnxī bú duìchènthông tin bất đối xứng
  • 对称美 duìchènměivẻ đẹp đối xứng
  • 完全对称 wánquán duìchènhoàn toàn đối xứng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指图形或物体两边的各部分在大小、形状和排列上互相对应。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

A 与 B / 左右 / 两边 + 对称

Biểu thị hai phần hoặc hai bên có kết cấu, hình dáng cân đối, đối xứng với nhau.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

对
称

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1