1Danh từ
- đối sách
- biện pháp đối phó
Ví dụ
Wǒmen yào shāngliang chū yí gè hǎo de duìcè.
Chúng ta cần bàn bạc để đưa ra một đối sách tốt.
Súhuà shuō: “Shàng yǒu zhèngcè, xià yǒu duìcè.”
Tục ngữ có câu: "Trên có chính sách, dưới có đối sách."
Miànduì jīliè de shìchǎng jìngzhēng, gōngsī xùnsù tiáozhěng le duìcè.
Đối mặt với cạnh tranh thị trường gay gắt, công ty đã nhanh chóng điều chỉnh đối sách.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对付事情的办法。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
面对 + tình huống, 制定/采取 + 对策
đối mặt với vấn đề gì đó, đề ra hoặc áp dụng đối sách. VD: 面对危机,我们必须及时采取对策。– Đối mặt với khủng hoảng, chúng ta phải kịp thời áp dụng đối sách.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
