1Danh từ
- nhập môn
- giới thiệu tổng quan
- đoạn mở đầu
- lời mở sách
Ví dụ
Wǒmen zhè xuéqī yào xuéxí "Jīngjìxué Dǎolùn".
Học kỳ này chúng tôi học môn 'Kinh tế học đại cương/nhập môn'.
Zhè běn shū de dǎolùn xiě de fēicháng jīngcǎi.
Phần nhập môn của cuốn sách này viết rất đặc sắc.
Jiàoshòu zài dì-yī jié kè jiǎng le gāi xuékē de dǎolùn.
Giáo sư đã giảng về tổng quan môn học trong tiết đầu tiên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
论著正文前论述全书主旨、背景等的概括性文字;也指系统引导读者进入某一学科的基础读物或学科课程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
…… + 导论
Đặt sau tên ngành khoa học để chỉ sách hoặc môn học nhập môn. VD: 法学导论 – Nhập môn luật học.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
