1Danh từ
- bánh dẫn hướng
- con lăn dẫn hướng (cơ khí)
Ví dụ
Pídài cóng dǎolún shang huátuō le.
Dây curoa bị tuột ra khỏi bánh dẫn hướng rồi.
Gōngzuò rényuán zhèngzài gěi dǎolún jiā rùnhuáyóu.
Nhân viên đang tra dầu bôi trơn cho bánh dẫn hướng.
Dǎolún de mósǔn huì dǎozhì diàntī zhèndòng.
Sự hao mòn của bánh dẫn hướng sẽ khiến thang máy bị rung giật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
机械装置中用来引导链条、绳索或皮带等改变运行方向或保持位置的轮子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
检查/更换 + 导轮
Kiểm tra hoặc thay thế linh kiện bánh dẫn. VD: 及时更换导轮以确保安全。 – Kịp thời thay bánh dẫn để bảo đảm an toàn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
