Chuyển đến nội dung
轮輪

lún

Hán Việt: LUÂN

HSK6Lượng từ: 个Bộ: 车8 nét

1Danh từ

  1. bánh xe
  2. vật hình bánh xe

Ví dụ

  1. 自行车的后轮坏了。

    Zìxíngchē de hòulún huài le.

    Bánh sau của xe đạp bị hỏng rồi.

  2. 汽车的前轮突然爆胎了。

    Qìchē de qiánlún tūrán bàotāi le.

    Bánh trước ô tô đột nhiên bị nổ lốp.

  3. 一轮明月高高地挂在夜空中。

    Yì lún míngyuè gāogāo de guà zài yèkōng zhōng.

    Một vầng trăng sáng treo lơ lửng giữa bầu trời đêm.

2Động từ

  1. đến lượt
  2. luân phiên
  3. đến lượt, xoay vần
  4. đến lượt, xoay tua

Ví dụ

  1. 今天轮到谁值日?

    Jīntiān lún dào shéi zhírì?

    Hôm nay đến lượt ai trực nhật?

  2. 排了这么久的队,终于轮到我了。

    Pái le zhème jiǔ de duì, zhōngyú lún dào wǒ le.

    Xếp hàng lâu như vậy, cuối cùng cũng đến lượt tôi.

  3. 大家轮流发言,每人三分钟。

    Dàjiā lúnliú fāyán, měi rén sān fēnzhōng.

    Mọi người luân phiên phát biểu, mỗi người ba phút.

  4. 等了将近一个小时,终于轮到我看病了。

    Děng le jiāngjìn yí gè xiǎoshí, zhōngyú lún dào wǒ kànbìng le.

    Đợi gần cả tiếng đồng hồ, cuối cùng cũng đến lượt tôi khám bệnh.

  5. 等了近两个小时,终于轮到我进考场了。

    Děng le jìn liǎng ge xiǎoshí, zhōngyú lún dào wǒ jìn kǎochǎng le.

    Chờ gần hai tiếng đồng hồ, rốt cuộc cũng đến lượt tôi vào phòng thi.

3Lượng từ

  1. vòng
  2. lượt
  3. hiệp

Ví dụ

  1. 他们进行了新一轮的谈判。

    Tāmen jìnxíng le xīn yì lún de tánpàn.

    Họ đã tiến hành một vòng đàm phán mới.

  2. 经过三轮激烈的竞争,他拿到了冠军。

    Jīngguò sān lún jīliè de jìngzhēng, tā nádào le guànjūn.

    Trải qua ba vòng cạnh tranh quyết liệt, anh ấy đã giành chức vô địch.

  3. 本轮比赛将在下周末举行。

    Běn lún bǐsài jiàng zài xià zhōumò jǔxíng.

    Vòng đấu này sẽ được tổ chức vào cuối tuần tới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 轮到 lúndàođến lượt
  • 新一轮 xīn yì lúnmột vòng mới, một đợt mới
  • 轮流 lúnliúluân phiên, thay phiên nhau
  • 车轮 chēlúnbánh xe

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

车轮或机械上的轮状物;也作动词或量词,表示依照次序按回合进行。

Ghi chú: Bộ Xa (车 - xe cộ) ghép với chữ 仑 (luân), chỉ bánh xe hình tròn xoay chuyển liên tục.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

轮到 + ai đó + làm gì

Đến lượt ai làm việc gì đó. VD: 轮到你发言了。– Đến lượt bạn phát biểu rồi.

第 / 新 + 一轮 + danh từ

Chỉ vòng, hiệp, lượt thứ mấy hoặc mới. VD: 新一轮投票 (vòng bỏ phiếu mới).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

轮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “轮” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1