1Danh từ
- bánh xe
- vật hình bánh xe
Ví dụ
2Động từ
- đến lượt
- luân phiên
- đến lượt, xoay vần
- đến lượt, xoay tua
Ví dụ
Jīntiān lún dào shéi zhírì?
Hôm nay đến lượt ai trực nhật?
Pái le zhème jiǔ de duì, zhōngyú lún dào wǒ le.
Xếp hàng lâu như vậy, cuối cùng cũng đến lượt tôi.
Dàjiā lúnliú fāyán, měi rén sān fēnzhōng.
Mọi người luân phiên phát biểu, mỗi người ba phút.
Děng le jiāngjìn yí gè xiǎoshí, zhōngyú lún dào wǒ kànbìng le.
Đợi gần cả tiếng đồng hồ, cuối cùng cũng đến lượt tôi khám bệnh.
Děng le jìn liǎng ge xiǎoshí, zhōngyú lún dào wǒ jìn kǎochǎng le.
Chờ gần hai tiếng đồng hồ, rốt cuộc cũng đến lượt tôi vào phòng thi.
3Lượng từ
- vòng
- lượt
- hiệp
Ví dụ
Tāmen jìnxíng le xīn yì lún de tánpàn.
Họ đã tiến hành một vòng đàm phán mới.
Jīngguò sān lún jīliè de jìngzhēng, tā nádào le guànjūn.
Trải qua ba vòng cạnh tranh quyết liệt, anh ấy đã giành chức vô địch.
Běn lún bǐsài jiàng zài xià zhōumò jǔxíng.
Vòng đấu này sẽ được tổ chức vào cuối tuần tới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
车轮或机械上的轮状物;也作动词或量词,表示依照次序按回合进行。
Ghi chú: Bộ Xa (车 - xe cộ) ghép với chữ 仑 (luân), chỉ bánh xe hình tròn xoay chuyển liên tục.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
轮到 + ai đó + làm gì
Đến lượt ai làm việc gì đó. VD: 轮到你发言了。– Đến lượt bạn phát biểu rồi.
第 / 新 + 一轮 + danh từ
Chỉ vòng, hiệp, lượt thứ mấy hoặc mới. VD: 新一轮投票 (vòng bỏ phiếu mới).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “轮” 18
- 车轮chēlún XA LUÂNbánh xeHSK5
- 齿轮chǐlún XỈ LUÂNbánh răngHSK5
- 轮船lúnchuán LUÂN THUYỀNtàu thủy; tàu biểnHSK6
- 轮流lúnliú LUÂN LƯUthay phiên; lần lượt; luân phiênHSK6
- 轮椅lúnyǐ LUÂN Yxe lănHSK6
- 轮子lúnzi LUÂN TỬbánh xeHSK6
- 飞轮fēilúnbánh đà (trong máy móc); bánh đà quán tínhHSK6
- 轮缘lúnyuán LUÂN DUYÊNgờ bánh xe; vành bánh xeHSK6
- 轮轴lúnzhóu LUÂN TRỤCtrục bánh xe; bánh xe và trụcHSK6
- 轮转lúnzhuàn LUÂN CHUYỂNxoay vần; luân chuyển; quay vòngHSK6
- 砂轮shālún SA LUÂNđá mài; bánh màiHSK6
- 凸轮tūlún ĐỘT LUÂNcam; bánh cam (cơ khí)HSK6
- 轮换lúnhuàn LUÂN HOÁNluân phiên thay thế; thay ca; xoay vòngHSK7–9
- 轮廓lúnkuò LUÂN KHUỐCđường nét; đường viền; hình bóngHSK7–9
- 轮胎lúntāi LUÂN THAIlốp xe; vỏ xeHSK7–9
- 年轮niánlún NIÊN LUÂNvòng năm; vòng tuổi của câyHSK7–9
- 摆轮bǎilún BÃI LUÂNbánh xe cân bằng (trong đồng hồ cơ); vành tóc
- 班轮bānlún BAN LUÂNtàu định kỳ; tàu chợ (tàu chở hàng hoặc khách chạy theo tuyến đường và lịch trình cố định)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
