1Danh từ
- đất phong
- thái ấp
- lãnh địa được ban tặng
Ví dụ
Gǔdài huángdì bǎ zhè piàn píngyuán cì gěi wángye zuòwéi fēngdì.
Hoàng đế thời xưa ban vùng đồng bằng này cho vương gia làm đất phong.
Zhūhóu zài zìjǐ de fēngdì shang yōngyǒu hěn dà de quánlì.
Chư hầu có quyền lực rất lớn trên đất phong của mình.
Tā lì xià zhàngōng hòu, dédào le dà piàn fēngdì.
Sau khi lập chiến công, ông ta nhận được một vùng đất phong rộng lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代君主分封赐给臣子、宗亲作为领地的土地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……赐给 + ai + 作为封地
ban vùng đất nào đó cho ai làm đất phong/thái ấp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
