Chuyển đến nội dung
封套

fēngtào

Hán Việt: PHONG PHÁO

Danh từ

Lượng từ: 个、张

1Danh từ

  1. bìa bọc
  2. bao bì
  3. vỏ bọc (sách, thư, đĩa...)

Ví dụ

  1. 请把文件装进这个纸质封套里。

    Qǐng bǎ wénjiàn zhuāng jìn zhège zhǐzhì fēngtào lǐ.Xin hãy bỏ tài liệu vào chiếc bao bì bằng giấy này.

  2. 这本书的封套设计得非常精美。

    Zhè běn shū de fēngtào shèjì de fēicháng jīngměi.Bìa bọc của cuốn sách này được thiết kế rất tinh xảo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 书本封套 shūběn fēngtàobìa bọc sách
  • 文件封套 wénjiàn fēngtàobao đựng tài liệu
  • 塑料封套 sùliào fēngtàovỏ bọc nilon
  • 设计封套 shèjì fēngtàothiết kế vỏ bọc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

装信件、书籍、光盘等的外套。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

装进/放入 + 封套

cho/bỏ vào trong bìa bọc, vỏ bao. VD: 将资料放入封套。– Đặt tài liệu vào vỏ bọc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

封
套

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1