Chuyển đến nội dung
封存

fēngcún

Hán Việt: PHONG TỒN

Động từ

1Động từ

  1. niêm phong cất giữ
  2. niêm phong bảo quản
  3. đóng băng lưu trữ

Ví dụ

  1. 随着案件结案,这些档案已被封存。

    Suízhe ànjiàn jié'àn, zhèxiē dàng'àn yǐ bèi fēngcún.Khi vụ án khép lại, những hồ sơ này đã được niêm phong lưu trữ.

  2. 涉案的机器设备已被依法封存。

    Shè'àn de jīqì shèbèi yǐ bèi yīfǎ fēngcún.Máy móc thiết bị liên quan đến vụ án đã bị niêm phong theo pháp luật.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 封存档案 fēngcún dàng'ànniêm phong hồ sơ
  • 依法封存 yīfǎ fēngcúnniêm phong theo pháp luật
  • 暂时封存 zànshí fēngcúntạm thời niêm phong cất giữ
  • 封存设备 fēngcún shèbèiniêm phong thiết bị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

封闭或密封保存起来,暂时或永久停止使用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + tân ngữ + 封存起来

đem đồ vật, tài liệu niêm phong cất giữ lại không sử dụng tiếp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

封
存

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1