Chuyển đến nội dung
封条封條

fēngtiáo

Hán Việt: PHONG ĐIỀU

Danh từ

Lượng từ: 张、道

1Danh từ

  1. giấy niêm phong
  2. dải niêm phong

Ví dụ

  1. 法院在仓库大门上贴了封条。

    Fǎyuàn zài cāngkù dàmén shang tiē le fēngtiáo.Tòa án đã dán niêm phong lên cửa kho hàng.

  2. 私自撕毁封条是违法行为。

    Sīzì sīhuǐ fēngtiáo shì wéifǎ xíngwéi.Tự ý xé giấy niêm phong là hành vi phạm pháp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 贴封条 tiē fēngtiáodán niêm phong
  • 撕封条 sī fēngtiáoxé giấy niêm phong
  • 法院封条 fǎyuàn fēngtiáoniêm phong của tòa án
  • 加盖封条 jiāgài fēngtiáođóng dấu niêm phong

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

封闭门窗、箱柜等所贴的纸条,多盖有印章。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

贴上/贴了 + 封条

dán giấy niêm phong lên nơi nào đó. VD: 门上贴了封条。– Trên cửa dán niêm phong.

撕毁 + 封条

xé rách giấy niêm phong. VD: 严禁撕毁封条。– Nghiêm cấm xé niêm phong.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

封
条

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1