1Danh từ
- đất phong niêm
- con dấu đất sét (thời cổ dán niêm phong thư tín)
Ví dụ
Gǔdàirén zài jiǎndú shàng jì shéng bìng àn shàng fēngní, yǐ fáng sīchāi.Người xưa buộc dây trên thẻ tre rồi đóng ấn đất niêm để tránh bị lén mở thư.
Kǎogǔxuéjiā zài zhè zuò gǔmù zhōng chūtǔ le duō jiàn dài yǒu wénzì de fēngní.Các nhà khảo cổ đã khai quật được nhiều mảnh đất phong niêm có khắc chữ trong ngôi mộ cổ này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
古代用以封缄简牍并在上面加盖印章的泥团。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 封泥 + 封住/封存
dùng đất sét niêm phong để bịt kín lại. VD: 用封泥封存简牍。– Dùng đất phong niêm để niêm phong thẻ tre.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
