1Danh từ
- bùn
- đất bùn
- thức ăn nghiền nhuyễn dạng bột nhão
- bùn, bùn đất
Ví dụ
Xiàyǔ hòu, lùshang dàochù dōu shì ní.
Sau cơn mưa, trên đường đâu đâu cũng là bùn.
Māma gěi bǎobao zuò le tǔdòuní.
Mẹ làm khoai tây nghiền cho em bé.
Tā de kùzi shang zhānmǎn le ní.
Trên quần anh ấy dính đầy bùn.
Yǔtiān qíchē, lúnzi shang zhānmǎn le hòuhòu de yì céng ní.
Đi xe ngày mưa làm bánh xe bám dính một lớp bùn đất dày cộp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
含水的黏土;也指像泥一样的糊状食物。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
满身/满脸 + 是泥
miêu tả toàn thân hoặc mặt lấm lem bùn đất. VD: 孩子玩得满身是泥。– Đứa trẻ chơi đùa lấm lem đầy bùn đất khắp người.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “泥” 18
- 水泥shuǐní THỦY NÊxi măngHSK6
- 封泥fēngní PHONG NÊđất phong niêm; con dấu đất sét (thời cổ dán niêm phong thư tín)HSK6
- 灰泥huīní HÔI NÊvữa trát tường; vữa vôiHSK6
- 泥煤níméi NÊ MÔIthan bùnHSK6
- 污泥wūníbùn nhão; bùn lầy bẩn thỉu; vũng bùn (nghĩa bóng)HSK6
- 泥泞nínìng NÊ NÁNHlầy lội; bùn lầy; vũng bùnHSK7–9
- 泥潭nítán NÊ ĐÀMđầm lầy; vũng bùn; vũng lầy (nghĩa bóng)HSK7–9
- 泥土nítǔ NÊ THỔđất; bùn đấtHSK7–9
- 淤泥yūní Ô NÊbùn lầy; bùn đọng; bùn lắngHSK7–9
- 烂泥lànní LẠN NÊbùn nhão; bùn lầy
- 泥浆níjiāng NÊ TƯƠNGbùn loãng; vữa bùn; dung dịch bùn
- 泥炭nítànthan bùn
- 软泥ruǎnní NHUYỄN NÊbùn mềm; bùn nhão
- 雪泥xuění TUYẾT NÊbùn tuyết (tuyết tan lẫn đất bùn); đá bào tuyết; sinh tố tuyết (đồ uống/món tráng miệng mịn nhuyễn từ đá hoặc trái cây)
- 泥质岩nízhìyán NÊ CHẤT NHAMđá sét; đá dạng bùn (thuật ngữ địa chất)HSK6
- 挡泥板dǎngníbǎntấm chắn bùn; vè chắn bùn (xe đạp, xe máy, ô tô)
- 绿泥石lǜníshí LỤC NÊ THẠCHkhoáng vật clorit (khoáng vật silicat màu xanh lục thường gặp trong đá biến chất)
- 苹果泥píngguǒní BÌNH QUẢ NÊtáo nghiền; bột táo nhuyễn
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
