1Động từ
- tạm bợ
- chịu đựng
- gượng ép chấp nhận
Ví dụ
Tiáojiàn suīrán chà le diǎn, dàn dàjiā xiān jiāngjiu yíxià ba.
Điều kiện tuy hơi kém một chút, nhưng mọi người tạm chấp nhận trước nhé.
Zhè jiàn yīfu suīrán yǒudiǎn dà, dàn hái néng jiāngjiuzhe chuān.
Bộ quần áo này tuy hơi rộng nhưng vẫn có thể mặc tạm được.
Tā shì yí gè duì shēnghuó cóngbù kěn jiāngjiu de rén.
Anh ấy là một người không bao giờ chấp nhận tạm bợ trong cuộc sống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
勉强适应或凑合使用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
将就 + 着 + động từ
Làm việc gì đó một cách tạm bợ, tạm chấp nhận hoàn cảnh. VD: 将就着吃一口吧。 – Ăn tạm một miếng đi.
对……不将就
Không chịu xuề xòa, không chấp nhận tạm bợ với việc gì. VD: 对工作绝不将就 – đối với công việc tuyệt đối không qua loa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
