Chuyển đến nội dung
将就將就

jiāngjiu

Hán Việt: TƯƠNG TỰU

HSK7–9

1Động từ

  1. tạm bợ
  2. chịu đựng
  3. gượng ép chấp nhận

Ví dụ

  1. 条件虽然差了点,但大家先将就一下吧。

    Tiáojiàn suīrán chà le diǎn, dàn dàjiā xiān jiāngjiu yíxià ba.

    Điều kiện tuy hơi kém một chút, nhưng mọi người tạm chấp nhận trước nhé.

  2. 这件衣服虽然有点大,但还能将就着穿。

    Zhè jiàn yīfu suīrán yǒudiǎn dà, dàn hái néng jiāngjiuzhe chuān.

    Bộ quần áo này tuy hơi rộng nhưng vẫn có thể mặc tạm được.

  3. 他是一个对生活从不肯将就的人。

    Tā shì yí gè duì shēnghuó cóngbù kěn jiāngjiu de rén.

    Anh ấy là một người không bao giờ chấp nhận tạm bợ trong cuộc sống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 将就着用 jiāngjiuzhe yòngdùng tạm
  • 将就一下 jiāngjiu yíxiàtạm bợ một chút
  • 绝不将就 juébù jiāngjiutuyệt đối không chấp nhận qua loa, tạm bợ
  • 将就着过 jiāngjiuzhe guòsống tạm bợ qua ngày

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

勉强适应或凑合使用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

将就 + 着 + động từ

Làm việc gì đó một cách tạm bợ, tạm chấp nhận hoàn cảnh. VD: 将就着吃一口吧。 – Ăn tạm một miếng đi.

对……不将就

Không chịu xuề xòa, không chấp nhận tạm bợ với việc gì. VD: 对工作绝不将就 – đối với công việc tuyệt đối không qua loa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

将
就

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1