Chuyển đến nội dung
将將

jiāng

Hán Việt: TƯƠNG

HSK4

1Phó từ

  1. sẽ
  2. sắp

Ví dụ

  1. 会议将于下周一举行。

    Huìyì jiāng yú xià zhōuyī jǔxíng.

    Cuộc họp sẽ được tổ chức vào thứ Hai tuần tới.

  2. 新学期将在这个月底开始。

    Xīn xuéqī jiāng zài zhè ge yuèdǐ kāishǐ.

    Học kỳ mới sẽ bắt đầu vào cuối tháng này.

  3. 我们即将迎来毕业典礼。

    Wǒmen jíjiāng yínglái bìyè diǎnlǐ.

    Chúng tôi sắp sửa đón lễ tốt nghiệp.

  4. 新政策将于下个月开始推行。

    Xīn zhèngcè jiāng yú xià gè yuè kāishǐ tuīxíng.

    Chính sách mới sẽ bắt đầu thực thi vào tháng tới.

  5. 新校区将于今年九月份正式投入使用。

    Xīn xiàoqū jiāng yú jīnnián jiǔ yuèfèn zhèngshì tóurù shǐyòng.

    Khuôn viên trường mới sẽ chính thức đi vào hoạt động vào tháng chín năm nay.

2Giới từ

  1. đem
  2. lấy (dùng như 把 trong văn viết)
  3. đem, lấy (dùng như 把)

Ví dụ

  1. 请将垃圾扔进垃圾桶。

    Qǐng jiāng lājī rēng jìn lājītǒng.

    Xin hãy bỏ rác vào thùng rác.

  2. 他将事情的经过详细说了一遍。

    Tā jiāng shìqíng de jīngguò xiángxì shuō le yí biàn.

    Anh ấy đem đầu đuôi sự việc kể lại một lượt chi tiết.

  3. 请将这份文件交给经理。

    Qǐng jiāng zhè fèn wénjiàn jiāo gěi jīnglǐ.

    Xin hãy đem tài liệu này giao cho giám đốc.

  4. 请将这些材料按顺序整理好。

    Qǐng jiāng zhèxiē cáiliào àn shùnxù zhěnglǐ hǎo.

    Xin hãy sắp xếp những tài liệu này theo đúng thứ tự.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 将于 jiāng yúsẽ vào lúc/tại
  • 将来 jiāngláitương lai
  • 即将 jíjiāngsắp sửa
  • 将要 jiāngyàosẽ, chuẩn bị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

快要;拿、把(表示处置)。

Ghi chú: Đọc là jiàng khi làm danh từ (tướng lĩnh) hoặc động từ (chỉ huy quân đội).

Ngữ pháp liên quan 相关语法

将 + động từ

Phó từ biểu thị hành động sẽ diễn ra trong tương lai (thường dùng trong văn viết). VD: 运动会将于明天举行。– Đại hội thể thao sẽ được tổ chức vào ngày mai.

将 + tân ngữ + động từ (cách dùng như 把)

Giới từ xử lý tân ngữ, thường trang trọng hơn 把. VD: 请将手机关机。– Xin hãy tắt điện thoại di động.

介词“将” (Giới từ 将)

Trong văn viết hoặc ngữ khí trang trọng, giới từ 将 (jiāng) thường được dùng tương đương với 把 (bǎ), đứng trước tân ngữ để đưa tân ngữ lên trước động từ, biểu thị một hành động tác động và làm thay đổi vị trí, trạng thái của đối tượng đó.

她将鸡汤热了一下。 – Cô ấy đem canh gà hâm lại một chút.

请大家将手机调成静音。 – Xin mọi người chuyển điện thoại sang chế độ im lặng.

Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

将

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “将” 11

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1