1Phó từ
- sẽ
- sắp
Ví dụ
Huìyì jiāng yú xià zhōuyī jǔxíng.
Cuộc họp sẽ được tổ chức vào thứ Hai tuần tới.
Xīn xuéqī jiāng zài zhè ge yuèdǐ kāishǐ.
Học kỳ mới sẽ bắt đầu vào cuối tháng này.
Wǒmen jíjiāng yínglái bìyè diǎnlǐ.
Chúng tôi sắp sửa đón lễ tốt nghiệp.
Xīn zhèngcè jiāng yú xià gè yuè kāishǐ tuīxíng.
Chính sách mới sẽ bắt đầu thực thi vào tháng tới.
Xīn xiàoqū jiāng yú jīnnián jiǔ yuèfèn zhèngshì tóurù shǐyòng.
Khuôn viên trường mới sẽ chính thức đi vào hoạt động vào tháng chín năm nay.
2Giới từ
- đem
- lấy (dùng như 把 trong văn viết)
- đem, lấy (dùng như 把)
Ví dụ
Qǐng jiāng lājī rēng jìn lājītǒng.
Xin hãy bỏ rác vào thùng rác.
Tā jiāng shìqíng de jīngguò xiángxì shuō le yí biàn.
Anh ấy đem đầu đuôi sự việc kể lại một lượt chi tiết.
Qǐng jiāng zhè fèn wénjiàn jiāo gěi jīnglǐ.
Xin hãy đem tài liệu này giao cho giám đốc.
Qǐng jiāng zhèxiē cáiliào àn shùnxù zhěnglǐ hǎo.
Xin hãy sắp xếp những tài liệu này theo đúng thứ tự.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
快要;拿、把(表示处置)。
Ghi chú: Đọc là jiàng khi làm danh từ (tướng lĩnh) hoặc động từ (chỉ huy quân đội).
Ngữ pháp liên quan 相关语法
将 + động từ
Phó từ biểu thị hành động sẽ diễn ra trong tương lai (thường dùng trong văn viết). VD: 运动会将于明天举行。– Đại hội thể thao sẽ được tổ chức vào ngày mai.
将 + tân ngữ + động từ (cách dùng như 把)
Giới từ xử lý tân ngữ, thường trang trọng hơn 把. VD: 请将手机关机。– Xin hãy tắt điện thoại di động.
介词“将” (Giới từ 将)
Trong văn viết hoặc ngữ khí trang trọng, giới từ 将 (jiāng) thường được dùng tương đương với 把 (bǎ), đứng trước tân ngữ để đưa tân ngữ lên trước động từ, biểu thị một hành động tác động và làm thay đổi vị trí, trạng thái của đối tượng đó.
她将鸡汤热了一下。 – Cô ấy đem canh gà hâm lại một chút.
请大家将手机调成静音。 – Xin mọi người chuyển điện thoại sang chế độ im lặng.
Bài học: HSK4 · 家是最暖的地方 – Nhà là nơi ấm áp nhất
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “将” 11
- 将来jiānglái TƯƠNG LAItương lai; sau này; tương lai, sau nàyHSK4
- 将要jiāngyào TƯƠNG YẾUsắp; sẽHSK4
- 将近jiāngjìn TƯƠNG CẬNgần; xấp xỉ; gần kềHSK5
- 即将jíjiāng TỨC TƯƠNGsắp; sắp sửaHSK5
- 将军jiāngjūn TƯỚNG QUÂNtướng quân; cấp tướng; chiếu tướng (trong cờ tướng)HSK6
- 必将bìjiāng TẤT TƯƠNGchắc chắn sẽ; tất sẽHSK7–9
- 将就jiāngjiu TƯƠNG TỰUtạm bợ; chịu đựng; gượng ép chấp nhậnHSK7–9
- 麻将májiàng MA TƯỚNGmạt chượcHSK7–9
- 门将ménjiàng MÔN TƯỚNGthủ môn (trong bóng đá, bóng ném...)
- 将错就错jiāng cuò jiù cuò TƯƠNG THỐ TỰU THỐđâm lao theo lao, thuận nước đẩy thuyền theo cái sai; đâm lao phải theo lao, thuận nước đẩy thuyền; đâm lao phải theo lao, thuận nước đẩy thuyền theo cái saiHSK6
- 即将来临jíjiāngláilín TỨC TƯƠNG LAI LÂMsắp sửa đến; sắp tới
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
