1Danh từ
- gói nhỏ
- túi nhỏ
- bọc nhỏ
Ví dụ
Chūmén qián tā suíshēn dài le yí gè xiǎobāo.
Trước khi ra ngoài cô ấy mang theo một chiếc túi xách nhỏ.
Qǐng gěi wǒ yì xiǎobāo zhǐjīn.
Làm ơn cho tôi một gói khăn giấy nhỏ.
Kuàidìyuán sònglái le yí gè guójì hángkōng xiǎobāo.
Nhân viên giao hàng đã mang đến một bưu kiện nhỏ hàng không quốc tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
体积较小的包,可指小型手袋、小包裹或小包装物品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一 + 小包 + danh từ
dùng như lượng từ 'một gói nhỏ...'. VD: 一小包饼干 – một gói bánh quy nhỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
