1Danh từ
- con sông nhỏ
- dòng suối nhỏ
- con lạch
Ví dụ
Wǒ jiā ménqián yǒu yī tiáo qīngchè de xiǎohé.
Trước cửa nhà tôi có một con sông nhỏ trong vắt.
Xiǎoyāzi zài xiǎohé lǐ huānkuài de yóuyǒng.
Đàn vịt con vui vẻ bơi lội dưới con sông nhỏ.
Cūnzi pángbiān liútǎng zhe yī tiáo xiǎohé.
Bên cạnh ngôi làng có một con sông nhỏ chảy qua.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水流量较小、河床较窄的河流。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
沿着 + 小河 + 走/跑
Đi dọc/chạy dọc theo con sông nhỏ. VD: 我们沿着小河散步。– Chúng tôi đi dạo dọc theo con sông nhỏ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
