Chuyển đến nội dung
小滴

xiǎodī

Hán Việt: TIỂU TÍCH

Danh từ

Lượng từ: 个、颗

1Danh từ

  1. giọt nhỏ
  2. hạt sương nhỏ
  3. giọt bắn li ti

Ví dụ

  1. 荷叶上凝结着许多晶莹的小滴。

    Héyè shang níngjié zhe xǔduō jīngyíng de xiǎodī.Trên lá sen đọng nhiều giọt nước nhỏ trong suốt.

  2. 咳嗽时喷出的小滴可能带有病毒。

    Késou shí pēnchū de xiǎodī kěnéng dàiyǒu bìngdú.Những giọt bắn li ti bắn ra khi ho có thể chứa vi-rút.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 微小滴 wēixiǎodīgiọt siêu nhỏ
  • 液态小滴 yètài xiǎodīgiọt chất lỏng nhỏ
  • 小滴形成 xiǎodī xíngchénghình thành giọt nhỏ
  • 空气中的小滴 kōngzhōng de xiǎodīnhững giọt nhỏ trong không khí

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

极小的一滴液体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

小滴 + 凝结 / 散落

Dùng diễn tả giọt nhỏ đọng lại hoặc rơi rụng. VD: 水面上散落着许多小滴。 – Trên mặt nước vương vãi nhiều giọt nhỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
滴

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1