1Danh từ
- chó con
- chó nhỏ
- khuyển tử (lời xưng khiêm tốn về con trai mình)
Ví dụ
Yì zhī xiǎoquǎn zhèngzài cǎodì shang wánshuǎ.
Một chú chó nhỏ đang chơi đùa trên bãi cỏ.
Yuànzi lǐ yǒu jǐ zhī kě'ài de xiǎoquǎn.
Trong sân có mấy chú chó con đáng yêu.
Xiǎoquǎn duì zhe mòshēngrén jiào le jǐ shēng.
Chú cún con sủa vài tiếng về phía người lạ.
Zhè shì xiǎoquǎn, jīnnián gāng mǎn shíbā suì.
Đây là khuyển tử, năm nay vừa tròn 18 tuổi.
Xiǎoquǎn yúdùn, hái wàng xiānsheng duōduō zhǐjiào.
Khuyển tử ngu dốt, còn mong tiên sinh chỉ bảo nhiều hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
小狗;也是对人称自己儿子的谦辞。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
小犬 + vị ngữ
Thường dùng trong văn ngôn hoặc ngữ cảnh trang trọng xưa để xưng khiêm tốn về con trai của mình. VD: 小犬不才。– Khuyển tử bất tài.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
