1Danh từ
- chó (thường dùng trong văn viết hoặc thuật ngữ chuyên ngành)
- chó (văn viết)
- chó (dùng trong văn viết)
- chó (tiếng Hán cổ hoặc văn viết)
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
狗的统称,多用于书面语或固定词组。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
饲养 + 犬
Nuôi dưỡng hoặc nuôi giữ các loại chó (dùng trong văn bản quy chuẩn, pháp luật). VD: 禁止饲养烈性犬。– Cấm nuôi các giống chó dữ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “犬” 17
- 军犬jūnquǎn QUÂN KHUYỂNchó quân sự; quân khuyển; chó nghiệp vụ quân độiHSK6
- 犬科quǎnkēhọ Chó (bộ Ăn thịt)HSK6
- 警犬jǐngquǎn CẢNH KHUYỂNchó nghiệp vụ cảnh sát; chó cảnh sát; cảnh khuyểnHSK7–9
- 獒犬áoquǎn NGAO KHUYỂNchó ngao; chó giống ngao
- 猎犬lièquǎn LIỆT KHUYỂNchó săn
- 犬舍quǎnshè KHUYỂN XÁchuồng chó; trại nuôi chó
- 小犬xiǎoquǎn TIỂU KHUYỂNchó con; chó nhỏ; khuyển tử (lời xưng khiêm tốn về con trai mình)
- 狂犬病kuángquǎnbìng CUỒNG KHUYỂN BỆNHbệnh dạiHSK6
- 腊肠犬làchángquǎn LẠP TRÀNG KHUYỂNchó xúc xích; chó DachshundHSK6
- 导盲犬dǎomángquǎn ĐẠO MANH KHUYỂNchó dẫn đường cho người mù
- 丁格犬dīnggéquǎn ĐINH CÁCH KHUYỂNchó dingo (loài chó hoang ở Úc)
- 杜宾犬dùbīnquǎnchó Doberman; chó Đỗ Tân
- 牧羊犬mùyángquǎn MỤC DƯƠNG KHUYỂNchó chăn cừu
- 牛头犬niútóuquǎn NGƯU ĐẦU KHUYỂNchó bò; chó bulldog
- 犬瘟热quǎnwēnrè KHUYỂN ÔN NHIỆTbệnh sài sốt ở chó; bệnh carê ở chó
- 松狮犬sōngshīquǎn TÙNG SƯ KHUYỂNchó Chow Chow; chó mặt xệ lông xù giống sư tử
- 澳洲野犬àozhōuyěquǎnchó hoang Úc; chó dingo Úc
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
