1Danh từ
- tiểu tiết
- chuyện vặt
- chi tiết nhỏ
- ô nhịp (âm nhạc)
Ví dụ
Chéng dàshì zhě bù jū xiǎojié.
Người làm việc lớn không câu nệ tiểu tiết.
Suīrán zhè shì shēnghuó zhōng de xiǎojié, dàn yě yīnggāi zhùyì.
Dù đây là chi tiết nhỏ trong sinh hoạt nhưng cũng nên chú ý.
Tā yīn hūlüè le mǒuxiē xiǎojié ér zài tánpàn zhōng chǔyú lièshì.
Anh ấy vì bỏ qua một vài chi tiết nhỏ mà rơi vào thế bất lợi trong đàm phán.
Qǐng dàjiā cóng dì-sì xiǎojié kāishǐ héchàng.
Xin mời mọi người bắt đầu đồng ca từ ô nhịp thứ tư.
Zhè duàn xuánlǜ yīgòng bāohán bā gè xiǎojié.
Giai điệu này bao gồm tất cả tám ô nhịp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
琐碎的非原则性的小事;音乐上指乐谱中两道小节线之间的部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
不拘 + 小节
thành ngữ chỉ việc không để ý đến những chuyện vụn vặt, không câu nệ hình thức nhỏ nhặt. VD: 他性格豪爽,向来不拘小节。– Tính tình anh ấy hào sảng, trước nay không câu nệ tiểu tiết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
