1Danh từ
- trống nhỏ
- trống lẫy (snare drum)
Ví dụ
Tā zài jūnyuèduì lǐ fùzé dǎ xiǎogǔ.
Anh ấy phụ trách đánh trống con trong đội quân nhạc.
Xiǎogǔ de shēngyīn qīngcuì xiǎngliàng.
Âm thanh của chiếc trống con rất giòn và vang.
Tā sòng gěi érzi yí gè wánjù xiǎogǔ zuòwéi shēngrì lǐwù.
Anh ấy tặng con trai một chiếc trống nhỏ đồ chơi làm quà sinh nhật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形体较小的鼓,常用于军乐、西洋管弦乐等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打 / 敲 + 小鼓
Đánh / gõ trống nhỏ. VD: 孩子们开心地敲着小鼓。– Bọn trẻ vui vẻ gõ trống con.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
