1Danh từ
- trống
- cái trống
Ví dụ
2Động từ
- cổ vũ
- khích lệ
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
打击乐器,圆筒形,两端蒙皮;激发,调动。
Ghi chú: Hình chiếc trống đặt trên giá gỗ, tay cầm dùi gõ vang; nghĩa là cái trống, cổ vũ, vỗ tay.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
鼓足 + 干劲/勇气
thành ngữ/cụm cố định mang nghĩa dồn hết, lấy hết tinh thần hoặc dũng khí để làm gì. VD: 他鼓足勇气向她表白。– Anh ấy lấy hết can đảm tỏ tình với cô ấy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “鼓” 13
- 鼓励gǔlì CỔ LỆcổ vũ; động viên; khuyến khíchHSK4
- 鼓掌gǔzhǎng CỔ CHƯỞNGvỗ tayHSK5
- 大鼓dàgǔtrống lớn; trống cái (nhạc cụ); Đại cổ (một loại hình khúc nghệ truyền thống của Trung Quốc, vừa kể vừa hát có gõ trống gõ phách)HSK5
- 鼓舞gǔwǔ CỔ VŨcổ vũ; khích lệ; động viênHSK6
- 鼓胀gǔzhàng CỔ TRƯỚNGphình to; căng phồngHSK6
- 铜鼓tónggǔtrống đồngHSK6
- 鼓动gǔdòng CỔ ĐỘNGcổ động; kích động; xúi giụcHSK7–9
- 小鼓xiǎogǔ TIỂU CỔtrống nhỏ; trống lẫy (snare drum)
- 鼓风机gǔfēngjīmáy thổi gió; máy thổi khíHSK6
- 鼓风炉gǔfēnglúlò thổi gió; lò đứng (luyện kim)HSK6
- 定音鼓dìngyīngǔ ĐỊNH ÂM CỔtrống định âm; trống timpani
- 打退堂鼓dǎtuìtánggǔ ĐẢ THỐI ĐƯỜNG CỔrút lui; nản lòng thoái lui; bỏ cuộc giữa chừngHSK6
- 一鼓作气yìgǔ-zuòqì NHẤT CỔ TÁC KHÍthừa thắng xông lên; liền một mạch; làm một lèoHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
