Chuyển đến nội dung
鼓皷 / 鼓

gǔ

Hán Việt: CỔ

Danh từĐộng từ

HSK5Lượng từ: 面Bộ: 鼓13 nét

1Danh từ

  1. trống
  2. cái trống

Ví dụ

  1. 他敲起鼓来很有节奏。

    Tā qiāo qǐ gǔ lái hěn yǒu jiézòu.Anh ấy đánh trống rất có tiết tấu.

  2. 节日里大街上传来阵阵鼓声。

    Jiérì lǐ dàjiē shang chuán lái zhènzhèn gǔshēng.Trong ngày hội, từ đường phố vang lên từng hồi tiếng trống.

2Động từ

  1. cổ vũ
  2. khích lệ

Ví dụ

  1. 我们要鼓足干劲,争取胜利。

    Wǒmen yào gǔ zú gànjìn, zhēngqǔ shènglì.Chúng ta phải cổ vũ tinh thần hăng hái để giành thắng lợi.

  2. 听到这个好消息,大家鼓起勇气继续前进。

    Tīngdào zhè gè hǎo xiāoxi, dàjiā gǔ qǐ yǒngqì jìxù qiánjìn.Nghe được tin tốt này, mọi người lấy lại dũng khí tiếp tục tiến bước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 敲鼓 qiāo gǔđánh trống
  • 鼓声 gǔshēngtiếng trống
  • 鼓掌 gǔzhǎngvỗ tay
  • 鼓足勇气 gǔ zú yǒngqìlấy hết can đảm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

打击乐器,圆筒形,两端蒙皮;激发,调动。

Ghi chú: Hình chiếc trống đặt trên giá gỗ, tay cầm dùi gõ vang; nghĩa là cái trống, cổ vũ, vỗ tay.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

鼓足 + 干劲/勇气

thành ngữ/cụm cố định mang nghĩa dồn hết, lấy hết tinh thần hoặc dũng khí để làm gì. VD: 他鼓足勇气向她表白。– Anh ấy lấy hết can đảm tỏ tình với cô ấy.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

鼓

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “鼓” 13

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1