1Danh từ
- chuột nhắt
- chuột thí nghiệm
Ví dụ
Kēxuéjiā zhèngzài yòng xiǎoshǔ zuò shíyàn.
Các nhà khoa học đang dùng chuột bạch làm thí nghiệm.
Shíyànshì lǐ yǎng le hěn duō xiǎoshǔ.
Trong phòng thí nghiệm nuôi rất nhiều chuột bạch.
Zhè zhǒng yàowù zài xiǎoshǔ shēnshang xiàoguǒ hěn hǎo.
Loại thuốc này có hiệu quả rất tốt trên cơ thể chuột thí nghiệm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指小家鼠,常用于生物学和医学实验。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在小鼠身上 + 动词
thực hiện hành động hoặc thí nghiệm trên cơ thể chuột. VD: 在小鼠身上进行测试。– Tiến hành thử nghiệm trên cơ thể chuột.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
