Chuyển đến nội dung
少见少見

shǎojiàn

Hán Việt: THIỂU KIẾN

Tính từ

HSK4

1Tính từ

  1. hiếm thấy
  2. ít gặp

Ví dụ

  1. 在南方下这么大的雪真是少见。

    Zài nánfāng xià zhème dà de xuě zhēn shì shǎojiàn.Ở miền nam tuyết rơi dày như thế này thật là hiếm thấy.

  2. 这么负责任的员工现在很少见了。

    Zhème fù zérèn de yuángōng xiànzài hěn shǎojiàn le.Nhân viên có trách nhiệm như vậy bây giờ rất hiếm gặp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很少见 hěn shǎojiànrất hiếm gặp
  • 极为少见 jíwéi shǎojiàncực kỳ hiếm thấy
  • 少见的现象 shǎojiàn de xiànxiànghiện tượng hiếm thấy
  • 少见多怪 shǎojiànduōguàithấy lạ lấy làm lạ (thiếu hiểu biết)

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

难得见到;不常见。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

很/真/非常 + 少见

Làm vị ngữ biểu thị sự vật, hiện tượng rất ít khi gặp.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

少
见

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1