Chuyển đến nội dung
尔格爾格

ěrgé

Hán Việt: NHĨ CÁCH

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. éc (đơn vị công hoặc năng lượng trong hệ CGS)

Ví dụ

  1. 尔格是物理学中的功和能的单位。

    Ěrgé shì wùlǐxué zhōng de gōng hé néng de dānwèi.Éc là đơn vị đo công và năng lượng trong vật lý học.

  2. 一焦耳等于一千万尔格。

    Yī jiāo'ěr děngyú yīqiānwàn ěrgé.Một joule bằng mười triệu éc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一尔格 yī ěrgémột éc
  • 能量单位尔格 néngliàng dānwèi ěrgéđơn vị năng lượng éc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

功和能的单位(CGS制),1尔格等于1达因的力使物体在力的方向上移动1厘米所作的功。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Số từ + 尔格

chỉ số lượng đơn vị éc. VD: 100 尔格 – 100 éc.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

尔
格

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1