Từ điển chưa có mục “尔”. Pinyin tham khảo: ěr. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “尔” 18
- 偶尔ǒu’ěr NGẪU NHĨthỉnh thoảng; đôi khi; thỉnh thoảng, đôi khiHSK4
- 比尔bǐěr BỈ NHĨBill (tên riêng người nước ngoài)HSK5
- 尔格ěrgé NHĨ CÁCHéc (đơn vị công hoặc năng lượng trong hệ CGS)
- 盖尔gàiěr CÁI NHĨngười Gael (nhóm dân tộc Celt ở Scotland, Ireland); tiếng Gael
- 瑞尔ruìěr THỤY NHĨRiel (đơn vị tiền tệ của Campuchia)
- 哈尔滨Hā'ěrbīn CÁP NHĨ TÂNCáp Nhĩ TânHSK3
- 阿尔法āěrfǎ A NHĨ PHÁPAlpha (chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hy Lạp Α/α; ký hiệu khoa học)HSK5
- 阿贝尔ābèiěr A BỐI NHĨAbel (nhà toán học người Na Uy; hoặc giải thưởng Abel)HSK6
- 安道尔āndàoěrAndorra (quốc gia ở Tây Nam Âu)HSK6
- 第纳尔dìnàěrđồng Dinar (đơn vị tiền tệ của một số quốc gia Ả Rập, Bắc Phi, Đông Âu)HSK6
- 开尔文kāiěrwén KHAI NHĨ VĂNKelvin (đơn vị đo nhiệt độ nhiệt động lực học, ký hiệu K)HSK6
- 阿加尔Ājiā'ěr A GIA NHĨArcher (tên riêng); A-gia-nhĩ (Archer, tên riêng)HSK6
- 阿尔泰āěrtài A NHĨ THÁIAltai (dãy núi, ngữ hệ hoặc địa danh ở Trung Á / Tân Cương)
- 丹尼尔dānníěr ĐAN NI NHĨDaniel (tên người)
- 雷亚尔léiyàěr LÔI Á NHĨđồng Real (đơn vị tiền tệ của Brasil)
- 扎伊尔zhāyīěr TRÁT Y NHĨZaire (tên cũ của Cộng hòa Dân chủ Congo)
- 阿尔萨斯āěrsàsī A NHĨ TÁT TƯAlsace (vùng lịch sử ở phía đông nước Pháp)HSK6
- 奥尔巴尼àoěrbāníAlbany (thủ phủ bang New York, Mỹ hoặc địa danh ở Úc)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
