Chuyển đến nội dung
尖塔

jiāntǎ

Hán Việt: TIÊM THÁP

HSK6Lượng từ: 座

1Danh từ

  1. ngọn tháp nhọn
  2. tháp chuông nhọn (kiến trúc)

Ví dụ

  1. 远处有一座高耸的尖塔。

    Yuǎnchù yǒu yí zuò gāosǒng de jiāntǎ.

    Ở đằng xa có một tòa tháp nhọn cao vút.

  2. 这座哥特式教堂有两座尖塔。

    Zhè zuò Gētèshì jiàotáng yǒu liǎng zuò jiāntǎ.

    Nhà thờ phong cách Gothic này có hai ngọn tháp nhọn.

  3. 阳光洒在古老的尖塔上。

    Yángguāng sǎ zài gǔlǎo de jiāntǎ shang.

    Ánh nắng rọi lên ngọn tháp nhọn cổ kính.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 哥特式尖塔 Gētèshì jiāntǎtháp nhọn phong cách Gothic
  • 高耸的尖塔 gāosǒng de jiāntǎngọn tháp nhọn cao vút
  • 教堂尖塔 jiàotáng jiāntǎtháp nhọn nhà thờ
  • 一座尖塔 yí zuò jiāntǎmột ngọn tháp nhọn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

顶部呈尖形的塔状建筑物。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一座 + 形容词 + 的 + 尖塔

Dùng lượng từ 座 để miêu tả hình dáng của ngọn tháp.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

尖
塔

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1