1Tính từ
- nhọn
- sắc
- the thé
- nhọn, sắc
Ví dụ
2Danh từ
- mũi nhọn
- đỉnh
- chóp
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
末端细小锐利;物体的末端或最突出的部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
眼尖 / 耳尖 / 嘴尖
Hình dung từ '尖' kết hợp với bộ phận giác quan để chỉ sự nhạy bén, tinh tường hoặc sắc sảo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “尖” 10
- 尖叫jiānjiào TIÊM KHIẾUhét chói tai; kêu ré lênHSK6
- 尖刻jiānkècay nghiệt; sắc mỏng; chua cayHSK6
- 尖塔jiāntǎ TIÊM THÁPngọn tháp nhọn; tháp chuông nhọn (kiến trúc)HSK6
- 尖头jiāntóumũi nhọn; đầu nhọn; mũi nhọn (kiểu dáng giày dép...)HSK6
- 脚尖jiǎojiān CƯỚC TIÊMmũi chân; đầu ngón chânHSK6
- 顶尖dǐngjiān ĐÍNH TIÊMhàng đầu; xuất sắc nhất; tiên tiến nhấtHSK7–9
- 尖端jiānduān TIÊM ĐOANmũi nhọn; đỉnh nhọn; tiên tiếnHSK7–9
- 尖锐jiānruì TIÊM NHUỆsắc nhọn; nhọn hoắt; gay gắtHSK7–9
- 尖顶jiāndǐng TIÊM ĐÍNHđỉnh nhọn; chóp nhọn; mái nhọn
- 尖峰jiānfēng TIÊM PHONGđỉnh nhọn; đỉnh núi nhọn; cao điểm
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
