Chuyển đến nội dung
尖顶尖頂

jiāndǐng

Hán Việt: TIÊM ĐÍNH

Danh từ

Lượng từ: 座、个

1Danh từ

  1. đỉnh nhọn
  2. chóp nhọn
  3. mái nhọn

Ví dụ

  1. 远处的教堂有一座高高的尖顶。

    Yuǎnchù de jiàotáng yǒu yí zuò gāogāo de jiāndǐng.Nhà thờ đằng xa có một chiếc tháp chóp nhọn cao vút.

  2. 哥特式建筑通常都有尖顶。

    Gētèshì jiànzhù tōngcháng dōu yǒu jiāndǐng.Kiến trúc phong cách Gothic thường có mái chóp nhọn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 教堂尖顶 jiàotáng jiāndǐngchóp nhọn nhà thờ
  • 尖顶建筑 jiāndǐng jiànzhùkiến trúc chóp nhọn
  • 高耸的尖顶 gāosǒng de jiāndǐngđỉnh nhọn sừng sững
  • 城堡尖顶 chéngbǎo jiāndǐngchóp lâu đài

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

尖锐的顶部,多指建筑物或山峰的上端。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

尖顶 + 建筑/房屋

Được dùng như định ngữ mô tả loại công trình có mái chóp nhọn. VD: 这是一座尖顶建筑。– Đây là một công trình kiến trúc mái nhọn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

尖
顶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1