Chuyển đến nội dung
顶頂

dǐng

Hán Việt: ĐÍNH

HSK6Lượng từ: 个、座

1Danh từ

  1. đỉnh
  2. chóp
  3. nóc

Ví dụ

  1. 他们终于爬上了山顶。

    Tāmen zhōngyú pá shàng le shāndǐng.

    Họ cuối cùng đã leo lên đến đỉnh núi.

  2. 暴风雨把屋顶吹坏了。

    Bàofēngyǔ bǎ wūdǐng chuī huài le.

    Cơn bão đã thổi hỏng mái nhà.

  3. 秃顶的老人正坐在公园里看报纸。

    Tūdǐng de lǎorén zhèng zuò zài gōngyuán lǐ kàn bàozhǐ.

    Ông lão hói đầu đang ngồi đọc báo trong công viên.

2Động từ

  1. đội (trên đầu)
  2. húc
  3. chống đỡ

Ví dụ

  1. 他头上顶着一本书。

    Tā tóu shàng dǐng zhe yī běn shū.

    Trên đầu anh ấy đội một cuốn sách.

  2. 农民们顶着烈日坚持在田里干活。

    Nóngmínmen dǐngzhe lièrì jiānchí zài tián lǐ gànhuó.

    Các bác nông dân đội nắng gắt kiên trì làm việc trên đồng.

  3. 两只公羊用角互相顶撞。

    Liǎng zhī gōngyáng yòng jiǎo hùxiāng dǐngzhuàng.

    Hai con cừu đực dùng sừng húc nhau.

3Phó từ

  1. nhất
  2. cực kỳ

Ví dụ

  1. 这主意顶好不过了。

    Zhè zhǔyi dǐng hǎo bùguò le.

    Ý kiến này là tuyệt nhất rồi.

  2. 这家店的招牌菜顶受欢迎。

    Zhè jiā diàn de zhāopái cài dǐng shòuhuānyíng.

    Món tủ của quán này cực kỳ được ưa chuộng.

  3. 小李做事顶认真,深得领导信任。

    Xiǎo Lǐ zuòshì dǐng rènzhēn, shēndé lǐngdǎo xìnrèn.

    Tiểu Lý làm việc cực kỳ cẩn thận, rất được lãnh đạo tin cậy.

4Lượng từ

  1. chiếc
  2. cái (mũ, màn, kiệu)

Ví dụ

  1. 我买了一顶帽子。

    Wǒ mǎi le yī dǐng màozi.

    Tôi đã mua một chiếc mũ.

  2. 夏天睡觉时最好挂一顶蚊帐。

    Xiàtiān shuìjiào shí zuìhǎo guà yì dǐng wénzhàng.

    Mùa hè đi ngủ tốt nhất nên giăng một chiếc màn muỗi.

  3. 前面停着一顶漂亮的轿子。

    Qiánmiàn tíngzhe yì dǐng piàoliang de jiàozi.

    Phía trước có một cỗ kiệu xinh đẹp đang đỗ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 山顶 shāndǐngđỉnh núi
  • 屋顶 wūdǐngnóc nhà, mái nhà
  • 顶嘴 dǐngzuǐcãi lại, cãi cùn
  • 顶风 dǐngfēngngược gió
  • 顶峰 dǐngfēngđỉnh cao, đỉnh điểm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

最高的部分;用头承载;抵住;最;用于帽子等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

顶 + tính từ / động từ tâm lý

Dùng trong khẩu ngữ tương đương với 最, biểu thị mức độ cao nhất.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

顶

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “顶” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1