Chuyển đến nội dung
尚且

shàngqiě

Hán Việt: THƯỢNG THẢ

Liên từ

HSK7–9

1Liên từ

  1. ngay cả
  2. còn
  3. đến cả... còn

Ví dụ

  1. 大人尚且做不到,何况是小孩子呢?

    Dàrén shàngqiě zuò bù dào, hékuàng shì xiǎoháizi ne?Người lớn còn không làm được, huống chi là trẻ con?

  2. 专家尚且有失误的时候,普通人就更难免了。

    Zhuānjiā shàngqiě yǒu shīwù de shíhou, pǔtōngrén jiù gèng nánmiǎn le.Đến cả chuyên gia còn có lúc mắc sai lầm, người thường thì càng khó tránh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 尚且如此 shàngqiě rúcǐcòn như vậy / đến thế còn thế
  • 尚且不能 shàngqiě bù néngđến... còn chưa thể
  • 尚且难保 shàngqiě nánbǎongay cả... còn khó giữ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

连词。提出程度较浅的先做让步,常与“何况”“况且”配合,以强调程度更深的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……尚且……,何况 / 况且……

Dùng vế trước nêu sự việc mức độ thấp hơn để nhượng bộ, vế sau dùng 何况 nhấn mạnh mức độ cao hơn.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

尚
且

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1