1Phó từ
- còn
- vẫn còn
Ví dụ
2Động từ
- tôn sùng
- coi trọng
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
仍然;尊崇、注重。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
尚 + 未/无 + động từ/danh từ
Biểu thị việc gì đó vẫn chưa xảy ra hoặc chưa có (mang sắc thái trang trọng).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “尚” 9
- 高尚gāoshàng CAO THƯỢNGcao cả; cao thượng; cao cả, cao thượngHSK6
- 时尚shíshàng THỜI THƯỢNGthời thượng; mốt; trào lưuHSK6
- 崇尚chóngshàng SÙNG THƯỢNGtôn sùng; chuộng; đề caoHSK7–9
- 风尚fēngshàng PHONG THƯỢNGphong cách thời thượng; tập tục; phong khí xã hộiHSK7–9
- 和尚héshang HÒA THƯỢNGhòa thượng; nhà sưHSK7–9
- 尚且shàngqiě THƯỢNG THẢngay cả; còn; đến cả... cònHSK7–9
- 尚未shàngwèi THƯỢNG VỊchưa; vẫn chưaHSK7–9
- 尚可shàngkě THƯỢNG KHẢtạm được; còn tàm tạm; chấp nhận được
- 礼尚往来lǐshàngwǎnglái LỄ THƯỢNG VÃNG LAIcó qua có lại; có qua có lại mới toại lòng nhauHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
