Chuyển đến nội dung
且

qiě

Hán Việt: THẢ

HSK7–9

1Liên từ

  1. vừa... lại...
  2. vừa... vừa...
  3. hơn nữa
  4. lại còn

Ví dụ

  1. 这道菜味道好,且价格便宜。

    Zhè dào cài wèidào hǎo, qiě jiàgé piányi.

    Món này vừa ngon lại vừa rẻ.

  2. 他跑得快,且耐力极好。

    Tā pǎo de kuài, qiě nàilì jí hǎo.

    Anh ấy chạy nhanh, hơn nữa sức bền lại cực tốt.

  3. 这种材料质地轻且硬度高。

    Zhè zhǒng cáiliào zhìdì qīng qiě yìngdù gāo.

    Loại vật liệu này chất nhẹ mà độ cứng lại cao.

2Phó từ

  1. tạm thời
  2. hãy

Ví dụ

  1. 你且坐下,听我慢慢说。

    Nǐ qiě zuò xia, tīng wǒ mànman shuō.

    Bạn hãy ngồi xuống đã, nghe tôi nói từ từ.

  2. 这个问题且放一放,明天再议。

    Zhè ge wèntí qiě fàng yí fàng, míngtiān zài yì.

    Vấn đề này tạm gác lại đã, mai hãy bàn tiếp.

  3. 天色已晚,我们且在此地休息一晚。

    Tiānsè yǐ wǎn, wǒmen qiě zài cǐdì xiūxi yì wǎn.

    Trời đã muộn, chúng ta hãy tạm nghỉ ở đây một đêm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 而且 érqiěmà còn, hơn nữa
  • 况且 kuàngqiěhơn nữa, vả lại
  • 暂且 zànqiětạm thời
  • 姑且 gūqiěhãy cứ, tạm thời

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示并列、进一层;姑且、暂且。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

Tính từ 1 + 且 + Tính từ 2

liên kết hai tính từ biểu thị hai tính chất song song hoặc tăng tiến (vừa... lại...). VD: 房间宽敞且明亮。– Căn phòng rộng rãi lại sáng sủa.

且 + động từ

phó từ biểu thị hành động tạm thời hãy làm gì trước. VD: 你且慢走。– Bạn hãy khoan đi.

Chủ ngữ + 不仅 / 不光……,还 / 而且……

Cấu trúc câu phức tăng tiến biểu thị ý 'không những... mà còn...'. Vế sau là sự mở rộng, bổ sung hoặc tiến thêm một bước so với vế trước. Khi hai vế có cùng một chủ ngữ, chủ ngữ bắt buộc phải đứng trước liên từ '不仅' hoặc '不光'.

现在我不仅会扫码结账,还会在网上购物了。 – Giờ mình không chỉ biết quét mã thanh toán mà còn biết mua sắm trên mạng.

王老师不仅教我们中文,而且常带我们了解中国文化。 – Cô Vương không chỉ dạy chúng em tiếng Trung mà còn thường dẫn chúng em tìm hiểu văn hóa Trung Quốc.

Bài học: HSK4 · 手机让生活更方便 – Điện thoại giúp cuộc sống tiện hơn

……,并且……

Liên từ "并且" dùng trong câu phức biểu thị quan hệ tăng tiến, dùng để nối hai động từ, cụm động từ hoặc phân câu, biểu thị ý nghĩa "và", "hơn nữa", "đồng thời". Phân câu phía sau đưa ra hành động hoặc tình huống bổ sung, phát triển sâu hơn cho nội dung ở phía trước.

你再检查一下材料,并且多加几个例子。 – Cậu kiểm tra lại tài liệu, đồng thời thêm vài ví dụ nữa.

他按时完成了工作,并且完成得非常好。 – Anh ấy hoàn thành công việc đúng hạn, hơn nữa còn hoàn thành rất tốt.

Bài học: HSK4 · 变化也不一定是坏事 – Thay đổi chưa hẳn là chuyện xấu

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

且

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “且” 7

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1