1Tính từ
- tạm được
- còn tàm tạm
- chấp nhận được
Ví dụ
Tā de shēntǐ zhuàngkuàng shàngkě, bú yòng tài dānxīn.
Tình trạng sức khỏe của ông ấy vẫn tạm được, không cần quá lo lắng.
Zhè jiā cānguǎn de fàncài wèidao shàngkě, jiàgé yě piányi.
Đồ ăn của quán này mùi vị tạm được, giá cả cũng rẻ.
Zhè piān zuòwén xiě de shàngkě, dàn réng yǒu tíshēng kōngjiān.
Bài văn này viết tàm tạm, nhưng vẫn còn điểm cần cải thiện.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
还可以,过得去。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Chủ ngữ + 尚可
Thường đứng độc lập ở vị trí vị ngữ, mang tính trang trọng hoặc văn viết, biểu thị mức độ vừa phải, chấp nhận được. VD: 他的工作能力尚可。– Năng lực làm việc của anh ấy tàm tạm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
