1Phó từ
- tại chỗ
- ngay tại địa phương
Ví dụ
Zhèxiē cáiliào dōu shì jiùdì qǔcái de.
Những vật liệu này đều được lấy từ nguồn sẵn có tại chỗ.
Shāngyuán bèi jiùdì ānzhì zài línshí zhàngpeng lǐ.
Những người bị thương được bố trí ngay tại chỗ trong lều tạm.
Dàjiā jiùdì zuòxià xiūxi yíhuìr.
Mọi người ngồi xuống tại chỗ nghỉ ngơi một lát.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在本地;在现场;在原地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
就地 + động từ
Làm việc gì ngay tại nơi đang đứng hoặc ngay tại địa phương. VD: 垃圾要就地分类。– Rác cần được phân loại tại chỗ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
