Chuyển đến nội dung
就此

jiùcǐ

Hán Việt: TỰU THỬ

Phó từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. từ đây
  2. nhân đây
  3. kể từ nay

Ví dụ

  1. 会议就此结束。

    Huìyì jiùcǐ jiéshù.Cuộc họp kết thúc tại đây.

  2. 双方就此达成了一致。

    Shuāngfāng jiùcǐ dáchéng le yízhì.Hai bên nhân đây đã đạt được sự nhất trí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 就此结束 jiùcǐ jiéshùkết thúc tại đây
  • 就此告别 jiùcǐ gàobiétừ biệt từ đây
  • 就此作罢 jiùcǐ zuòbàthôi đành bỏ qua chuyện này
  • 就此达成一致 jiùcǐ dáchéng yízhìđạt được đồng thuận về việc này

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

就在这里;就从这时;就在这个范围内。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

就此 + động từ

Biểu thị nhân lúc này, tại thời điểm này hoặc về việc này mà thực hiện hành động. VD: 这件事就此打住。– Chuyện này dừng lại ở đây thôi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

就
此

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1