Chuyển đến nội dung
此

cǐ

Hán Việt: THỬ

Đại từ

HSK4Bộ: 止6 nét

1Đại từ

  1. này
  2. đây
  3. này, đây

Ví dụ

  1. 此地不宜久留。

    Cǐ dì bù yí jiǔ liú.Nơi này không nên ở lại lâu.

  2. 由此可见,他的判断是对的。

    Yóu cǐ kějiàn, tā de pànduàn shì duì de.Từ điều này có thể thấy, phán đoán của anh ấy là đúng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 此时 cǐshílúc này, khi này
  • 此地 cǐdìnơi này
  • 由此 yóucǐtừ đó, do đó
  • 不仅如此 bùjǐn rúcǐkhông chỉ như vậy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

这;这个。用于较庄重的书面语。

Ghi chú: Bên trái là bộ chỉ 止 (dừng chân), bên phải là chữ 匕, chỉ ngay vị trí trước mắt này.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由 + 此 + động từ/kết luận

từ việc này, qua đây mà nhận thấy. VD: 由此可见。– Qua đó có thể thấy.

此 + danh từ đơn âm tiết

dùng trong văn viết mang nghĩa 'này' (thay cho 这个). VD: 此人。– Người này.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

此

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “此” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1