1Đại từ
- này
- đây
- này, đây
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
这;这个。用于较庄重的书面语。
Ghi chú: Bên trái là bộ chỉ 止 (dừng chân), bên phải là chữ 匕, chỉ ngay vị trí trước mắt này.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由 + 此 + động từ/kết luận
từ việc này, qua đây mà nhận thấy. VD: 由此可见。– Qua đó có thể thấy.
此 + danh từ đơn âm tiết
dùng trong văn viết mang nghĩa 'này' (thay cho 这个). VD: 此人。– Người này.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “此” 18
- 此次cǐ cì THỬ THỨlần nàyHSK4
- 此外cǐwài THỬ NGOẠIngoài ra; bên cạnh đó; ngoài ra, hơn nữaHSK4
- 从此cóngcǐ TÙNG THỬtừ đó; từ nay về sau; từ đó, từ nay về sauHSK4
- 因此yīncǐ NHÂN THỬvì vậy; do đó; do đó, vì vậyHSK4
- 彼此bǐcǐ BỈ THỬlẫn nhau; hai bên; cũng vậyHSK5
- 此后cǐhòu THỬ HẬUtừ đây về sau; sau đó; từ đóHSK5
- 此前cǐqián THỬ TIỀNtrước đó; trước đâyHSK5
- 此时cǐshí THỬ THỜIlúc này; bấy giờ; khi nàyHSK5
- 如此rúcǐ NHƯ THỬnhư thế; như vậyHSK5
- 由此yóu cǐ DO THỬtừ đó; do đóHSK5
- 在此zàicǐở đây; tại đây; nhân đâyHSK5
- 此刻cǐkè THỬ KHẮClúc này; giờ phút này; bây giờHSK6
- 为此wèicǐ VỊ THỬvì thế; vì điều này; do đóHSK6
- 此致cǐzhì THỬ TRÍkính thư; trân trọng kính chào (dùng cuối thư từ, đơn từ)HSK7–9
- 就此jiùcǐ TỰU THỬtừ đây; nhân đây; kể từ nayHSK7–9
- 特此tècǐ ĐẶC THỬnay (dùng trong văn bản, công văn); đặc biệt vì việc nàyHSK7–9
- 至此zhìcǐ CHÍ THỬđến đây; cho đến nayHSK7–9
- 此起彼伏cǐqǐ-bǐfú THỬ KHỞI BỈ PHỤChết đợt này đến đợt khác; nổi lên liên tiếp; dập dồn không dứtHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
