1Danh từ
- sự co cứng tử thi
- hiện tượng co cứng sau khi chết
Ví dụ
Fǎyī gēnjù shījiāng de chéngdù pànduàn sǐwáng shíjiān.
Bác sĩ pháp y dựa vào mức độ co cứng tử thi để phán đoán thời gian tử vong.
Rén sǐ hòu jǐ xiǎoshí tōngcháng huì chūxiàn shījiāng xiànxiàng.
Vài giờ sau khi chết, thường sẽ xuất hiện hiện tượng co cứng tử thi.
Shījiāng yībān zài sǐ hòu yī liǎng tiān nèi zhújiàn huǎnjiě.
Hiện tượng co cứng tử thi thường dần biến mất trong vòng một hai ngày sau khi chết.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或动物死后肌体逐渐变硬、关节僵直的现象。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
根据 + 尸僵 + 判断……
Dựa vào hiện tượng co cứng tử thi để phán đoán điều gì. VD: 根据尸僵推测死因 – suy đoán nguyên nhân tử vong dựa vào sự co cứng.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
