Chuyển đến nội dung
尺子

chǐzi

Hán Việt: XÍCH TỬ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 把

1Danh từ

  1. thước kẻ
  2. cây thước

Ví dụ

  1. 用尺子画一条直线。

    Yòng chǐzi huà yì tiáo zhíxiàn.Dùng thước kẻ vẽ một đường thẳng.

  2. 我的尺子折断了,能借你的用一下吗?

    Wǒ de chǐzi zhéduàn le, néng jiè nǐ de yòng yíxià ma?Cây thước của tớ bị gãy rồi, có thể mượn thước của cậu một lát không?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一把尺子 yì bǎ chǐzimột cây thước
  • 塑料尺子 sùliào chǐzithước nhựa
  • 拿尺子量 ná chǐzi liánglấy thước đo
  • 三角尺 sānjiǎochǐthước ê-ke

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

量长度或画线用的用具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 尺子 + 量 / 画……

dùng thước kẻ để đo hoặc vẽ cái gì. VD: 请用尺子画图。– Xin hãy dùng thước để vẽ hình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

尺
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1