1Danh từ
- sâu đo
Ví dụ
Chǐhuò páxíng shí shēntǐ yì qū yì shēn.
Khi sâu đo bò, thân nó uốn cong rồi duỗi thẳng.
Shùyè shang pá zhe jǐ tiáo lǜsè de chǐhuò.
Trên lá cây có mấy con sâu đo màu xanh đang bò.
Chǐhuò shì wēihài shùmù hé nóngzuòwù de hàichóng.
Sâu đo là loài sâu bọ gây hại cho cây cối và cây trồng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
尺蠖蛾的幼虫。身体细长,爬行时常屈伸如量尺状,多为农业或林业害虫。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
尺蠖之屈,以求信也
Thành ngữ mượn hình ảnh con sâu đo co thân lại để duỗi dài ra, ví với việc tạm thời nhẫn nhịn để mưu việc lớn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “尺蠖” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
