1Danh từ
- nit (đơn vị đo độ chói cd/m²)
Ví dụ
Zhè kuǎn shǒujī píngmù de zuìdà liàngdù dádào le liǎng qiān nítè.Độ sáng tối đa của màn hình điện thoại này đạt 2000 nit.
Zài hùwài qiángguāng xià, píngmù zhìshǎo xūyào wǔbǎi nítè cái néng kànqīng.Dưới ánh sáng mạnh ngoài trời, màn hình cần ít nhất 500 nit mới nhìn rõ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国际通用的发光表面亮度单位,符号为nt,1尼特等于每平方米1坎德拉(cd/m²)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
亮度 + 达到/为 + số từ + 尼特
Mẫu câu nêu rõ thông số độ sáng của màn hình hoặc thiết bị phát quang. VD: 峰值亮度可达1500尼特。– Độ sáng đỉnh có thể đạt 1500 nit.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
