Chuyển đến nội dung
特

tè

Hán Việt: ĐẶC

HSK6Bộ: 牜10 nét

1Phó từ

  1. đặc biệt
  2. rất
  3. vô cùng
  4. đích thân
  5. đặc biệt (để làm việc gì đó)
  6. rất, cực kỳ, đặc biệt
  7. đặc biệt, rất (khẩu ngữ)

Ví dụ

  1. 今天外边特冷,多穿点衣服。

    Jīntiān wàibian tè lěng, duō chuān diǎn yīfu.

    Hôm nay bên ngoài đặc biệt lạnh, mặc thêm quần áo vào nhé.

  2. 我特来向您请教这个问题。

    Wǒ tè lái xiàng nín qǐngjiào zhè ge wèntí.

    Tôi đặc biệt đến để xin ý kiến của ngài về vấn đề này.

  3. 这家饭店的烤鸭味道特香。

    Zhè jiā fàndiàn de kǎoyā wèidao tè xiāng.

    Vịt quay của quán này mùi vị cực kỳ thơm ngon.

  4. 这道农家小炒肉味道特地道。

    Zhè dào nóngjiā xiǎochǎoròu wèidao tè dìdao.

    Món thịt xào kiểu thôn quê này vị chuẩn ngon cực kỳ.

  5. 这道家乡小吃味道特正宗,我很喜欢。

    Zhè dào jiāxiāng xiǎochī wèidào tè zhèngzhōng, wǒ hěn xǐhuan.

    Món ăn vặt quê nhà này vị đặc biệt chuẩn mực, tôi thích lắm.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 特喜欢 tè xǐhuancực kỳ thích
  • 特好吃 tè hǎochīrất ngon
  • 特漂亮 tè piàoliangvô cùng xinh đẹp
  • 特快专递 tèkuài zhuāndìchuyển phát nhanh đặc biệt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

特别;不寻常;特地。

Ghi chú: Bên trái là bộ Ngưu (牜- con trâu), bên phải là chữ Tự (寺 - chùa chiền); trâu dùng tế lễ nơi tôn nghiêm là con vật đặc biệt.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

特 + tính từ/động từ tâm lý

dùng trong khẩu ngữ chỉ mức độ cao tương đương với 非常, 特别. VD: 我特想去。– Tôi cực kỳ muốn đi.

特 + động từ

biểu thị chuyên vì một mục đích nào đó mà làm việc gì (dùng trong văn viết). VD: 特此通知。– Nay xin đặc biệt thông báo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

特

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “特” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1