1Phó từ
- đặc biệt
- rất
- vô cùng
- đích thân
- đặc biệt (để làm việc gì đó)
- rất, cực kỳ, đặc biệt
- đặc biệt, rất (khẩu ngữ)
Ví dụ
Jīntiān wàibian tè lěng, duō chuān diǎn yīfu.
Hôm nay bên ngoài đặc biệt lạnh, mặc thêm quần áo vào nhé.
Wǒ tè lái xiàng nín qǐngjiào zhè ge wèntí.
Tôi đặc biệt đến để xin ý kiến của ngài về vấn đề này.
Zhè jiā fàndiàn de kǎoyā wèidao tè xiāng.
Vịt quay của quán này mùi vị cực kỳ thơm ngon.
Zhè dào nóngjiā xiǎochǎoròu wèidao tè dìdao.
Món thịt xào kiểu thôn quê này vị chuẩn ngon cực kỳ.
Zhè dào jiāxiāng xiǎochī wèidào tè zhèngzhōng, wǒ hěn xǐhuan.
Món ăn vặt quê nhà này vị đặc biệt chuẩn mực, tôi thích lắm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
特别;不寻常;特地。
Ghi chú: Bên trái là bộ Ngưu (牜- con trâu), bên phải là chữ Tự (寺 - chùa chiền); trâu dùng tế lễ nơi tôn nghiêm là con vật đặc biệt.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
特 + tính từ/động từ tâm lý
dùng trong khẩu ngữ chỉ mức độ cao tương đương với 非常, 特别. VD: 我特想去。– Tôi cực kỳ muốn đi.
特 + động từ
biểu thị chuyên vì một mục đích nào đó mà làm việc gì (dùng trong văn viết). VD: 特此通知。– Nay xin đặc biệt thông báo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “特” 18
- 特别tèbié ĐẶC BIỆTđặc biệt; vô cùng; rấtHSK3
- 特点tèdiǎn ĐẶC ĐIỂMđặc điểm; đặc điểm, nét đặc trưngHSK4
- 模特mótè MÔ ĐẶCngười mẫuHSK4
- 独特dútè ĐỘC ĐẶCđộc đáo; đặc biệt; độc đáo, đặc sắc riêng biệtHSK5
- 特产tèchǎn ĐẶC SẢNđặc sảnHSK5
- 特色tèsè ĐẶC SẮCnét đặc sắc; đặc trưng; đặc sắc, nét riêngHSK5
- 特殊tèshū ĐẶC THÙđặc biệt; đặc thùHSK5
- 特有tèyǒu ĐẶC HỮUđặc hữu; riêng có; vốn có, riêng biệt, đặc trưngHSK5
- 特征tèzhēng ĐẶC TRƯNGđặc trưng; nét tiêu biểuHSK5
- 特技tèjì ĐẶC KĨkỹ xảo đặc biệt; kỹ năng mạo hiểm; động tác nhào lộn đặc biệtHSK5
- 特长tècháng ĐẶC TRƯỜNGsở trường; năng khiếu; điểm mạnhHSK6
- 特地tèdì ĐẶC ĐỊAđích thân; đặc biệt; cất côngHSK6
- 特定tèdìng ĐẶC ĐỊNHcụ thể; được chỉ định riêng; nhất địnhHSK6
- 特性tèxìng ĐẶC TÍNHđặc tính; tính chất riêngHSK6
- 特意tèyì ĐẶC Ýđặc biệt; cố ý; dành riêngHSK6
- 波特bōtè BA ĐẶCbaud (đơn vị tốc độ truyền dữ liệu); Porter (bia đen đen đậm)HSK6
- 特化tèhuà ĐẶC HÓAđặc hóa; chuyên biệt hóa (cơ quan, tế bào thích nghi với chức năng đặc thù)HSK6
- 特免tèmiǎn ĐẶC MIỄNđặc miễn; miễn trừ đặc biệt (thuế, hình phạt, nghĩa vụ)HSK6
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
