1Danh từ
- ni cô
- sư cô
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
佛教中出家修行的女子(尼姑的简称);也常用于外来词音译。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
削发 / 出家 + 为尼
xuống tóc hoặc xuất gia đi tu làm ni cô. VD: 她年轻时便削发为尼。– Cô ấy đã xuống tóc đi tu từ khi còn trẻ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “尼” 10
- 尼姑nígū NI CÔni cô; sư cô; nữ tu Phật giáo
- 尼特nítè NI ĐẶCnit (đơn vị đo độ chói cd/m²)
- 丹尼斯Dānnísī ĐAN NI TƯDenise (tên riêng)HSK3
- 比基尼bǐjīníbikini; áo tắm hai mảnh
- 丹尼尔dānníěr ĐAN NI NHĨDaniel (tên người)
- 尼古丁nígǔdīng NI CỔ ĐINHnicotine
- 阿多尼斯āduōnísī A ĐA NI TƯAdonis (thần sắc đẹp và thực vật trong thần thoại Hy Lạp; ẩn dụ chỉ chàng trai tuấn tú; nhà thơ người Syria)HSK6
- 奥尔巴尼àoěrbāníAlbany (thủ phủ bang New York, Mỹ hoặc địa danh ở Úc)HSK6
- 亚美尼亚yàměiníyà Á MỸ NI ÁArmenia (quốc gia ở vùng Kavkaz)HSK6
- 阿摩尼亚āmóníyà A MA NI Áamoniac (khí amoniac hoặc dung dịch amoniac)
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
